wolf: Sói
Wolf là danh từ chỉ loài động vật ăn thịt sống thành bầy, họ hàng gần với chó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
wolf
|
Phiên âm: /wʊlf/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sói | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loài động vật hoang dã ăn thịt |
Ví dụ: The wolf lives and hunts in packs
Sói sống và săn mồi theo bầy |
Sói sống và săn mồi theo bầy |
| 2 |
2
wolves
|
Phiên âm: /wʊlvz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Những con sói | Ngữ cảnh: Dạng số nhiều bất quy tắc của “wolf” |
Ví dụ: Wolves are known for their teamwork
Sói nổi tiếng với tinh thần làm việc nhóm |
Sói nổi tiếng với tinh thần làm việc nhóm |
| 3 |
3
wolfish
|
Phiên âm: /ˈwʊlfɪʃ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Như sói, tham lam | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả ánh nhìn hoặc hành vi hung dữ |
Ví dụ: He gave her a wolfish grin
Anh ta nở một nụ cười đầy vẻ tham lam |
Anh ta nở một nụ cười đầy vẻ tham lam |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Labor groups are often seen as the big bad wolf.
Các nhóm lao động thường bị xem là “con sói xấu xa”. |
Các nhóm lao động thường bị xem là “con sói xấu xa”. | |
| 2 |
She called the media “ravening wolves.”
Cô ấy gọi giới truyền thông là “những con sói háu đói”. |
Cô ấy gọi giới truyền thông là “những con sói háu đói”. | |
| 3 |
It is a story of a young boy raised by wolves.
Đó là câu chuyện về một cậu bé được sói nuôi dưỡng. |
Đó là câu chuyện về một cậu bé được sói nuôi dưỡng. |