witty: Hóm hỉnh
Witty là tính từ chỉ người thông minh và hài hước trong lời nói.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
witty
|
Phiên âm: /ˈwɪti/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hóm hỉnh, thông minh | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả lời nói hài hước |
Ví dụ: She made a witty remark
Cô ấy đưa ra một nhận xét hóm hỉnh |
Cô ấy đưa ra một nhận xét hóm hỉnh |
| 2 |
2
wittily
|
Phiên âm: /ˈwɪtɪli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách hóm hỉnh | Ngữ cảnh: Dùng mô tả cách nói |
Ví dụ: He replied wittily
Anh ấy trả lời rất hóm hỉnh |
Anh ấy trả lời rất hóm hỉnh |
| 3 |
3
wit
|
Phiên âm: /wɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Trí thông minh, óc hài hước | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: His wit is admired
Trí thông minh của anh ấy được ngưỡng mộ |
Trí thông minh của anh ấy được ngưỡng mộ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
That was a brilliantly witty remark.
Đó là một nhận xét dí dỏm xuất sắc. |
Đó là một nhận xét dí dỏm xuất sắc. | |
| 2 |
It's a wonderfully entertaining play with an endlessly witty script.
Đó là một vở kịch giải trí tuyệt vời với kịch bản dí dỏm không ngừng. |
Đó là một vở kịch giải trí tuyệt vời với kịch bản dí dỏm không ngừng. |