withhold: Giữ lại, từ chối cho
Withhold là động từ chỉ việc giữ lại cái gì, không cho phép ai có nó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
withhold
|
Phiên âm: /wɪðˈhəʊld/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Giữ lại; không cung cấp | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý/tài chính |
Ví dụ: He withheld information
Anh ấy giữ lại thông tin |
Anh ấy giữ lại thông tin |
| 2 |
2
withheld
|
Phiên âm: /wɪðˈheld/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) | Nghĩa: Đã giữ lại | Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ |
Ví dụ: Taxes were withheld
Thuế đã bị khấu trừ |
Thuế đã bị khấu trừ |
| 3 |
3
withholding
|
Phiên âm: /wɪðˈhəʊldɪŋ/ | Loại từ: Danh từ / V-ing | Nghĩa: Sự giữ lại | Ngữ cảnh: Dùng trong tài chính |
Ví dụ: Withholding tax applies
Thuế khấu trừ được áp dụng |
Thuế khấu trừ được áp dụng |
| 4 |
4
withholding tax
|
Phiên âm: /wɪðˈhəʊldɪŋ tæks/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Thuế khấu trừ | Ngữ cảnh: Dùng trong kế toán |
Ví dụ: Withholding tax is mandatory
Thuế khấu trừ là bắt buộc |
Thuế khấu trừ là bắt buộc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She was accused of withholding information from the police.
Cô ấy bị buộc tội che giấu thông tin với cảnh sát. |
Cô ấy bị buộc tội che giấu thông tin với cảnh sát. | |
| 2 |
Payment was withheld until the work was completed.
Khoản thanh toán đã bị giữ lại cho đến khi công việc hoàn thành. |
Khoản thanh toán đã bị giữ lại cho đến khi công việc hoàn thành. | |
| 3 |
The government was threatening to withhold future financial aid.
Chính phủ đang đe dọa sẽ giữ lại khoản viện trợ tài chính trong tương lai. |
Chính phủ đang đe dọa sẽ giữ lại khoản viện trợ tài chính trong tương lai. | |
| 4 |
About two hundred dollars is withheld from Anna’s paycheck each month.
Mỗi tháng khoảng hai trăm đô la bị khấu trừ từ tiền lương của Anna. |
Mỗi tháng khoảng hai trăm đô la bị khấu trừ từ tiền lương của Anna. |