Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

with the exception of là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ with the exception of trong tiếng Anh

with the exception of /wɪð ði ɪkˈsepʃən ʌv/
- Cụm giới từ : Ngoại trừ, trừ ra

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "with the exception of"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: exception
Phiên âm: /ɪkˈsepʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Ngoại lệ, trường hợp đặc biệt Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người, vật hoặc tình huống không tuân theo quy tắc hoặc mẫu số chung There are some exceptions to this rule
Có một vài ngoại lệ cho quy tắc này
2 Từ: exceptions
Phiên âm: /ɪkˈsepʃənz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Những ngoại lệ, các trường hợp đặc biệt Ngữ cảnh: Dùng để nói về nhiều người hoặc tình huống khác biệt so với quy tắc chung The teacher made a few exceptions for late submissions
Giáo viên đã cho phép một vài trường hợp nộp bài trễ
3 Từ: exceptional
Phiên âm: /ɪkˈsepʃənəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Xuất sắc, đặc biệt, ngoại lệ Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc vật có phẩm chất vượt trội hoặc khác thường He is an exceptional student who always gets top marks
Cậu ấy là một học sinh xuất sắc luôn đạt điểm cao nhất
4 Từ: exceptionally
Phiên âm: /ɪkˈsepʃənəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách đặc biệt, khác thường Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh mức độ cao hơn hoặc khác biệt hơn so với thông thường She sang exceptionally well during the concert
Cô ấy hát đặc biệt hay trong buổi hòa nhạc
5 Từ: make an exception
Phiên âm: /meɪk ən ɪkˈsepʃən/ Loại từ: Cụm động từ Nghĩa: Cho phép ngoại lệ Ngữ cảnh: Dùng để nói về việc cho phép điều gì đó vượt ra ngoài quy tắc We don’t usually allow phones, but we’ll make an exception for you
Chúng tôi thường không cho phép điện thoại, nhưng sẽ cho bạn ngoại lệ
6 Từ: take exception to (something)
Phiên âm: /teɪk ɪkˈsepʃən tuː/ Loại từ: Cụm động từ Nghĩa: Phản đối, không đồng tình với điều gì Ngữ cảnh: Dùng để chỉ việc cảm thấy bị xúc phạm hoặc không đồng ý với điều gì đó She took exception to his rude comment
Cô ấy phản đối bình luận thô lỗ của anh ta
7 Từ: without exception
Phiên âm: /wɪˈðaʊt ɪkˈsepʃən/ Loại từ: Cụm trạng từ Nghĩa: Không có ngoại lệ nào, tất cả Ngữ cảnh: Dùng để chỉ rằng điều gì đó áp dụng cho mọi người hoặc mọi trường hợp All the students, without exception, passed the exam
Tất cả học sinh, không ngoại lệ, đều vượt qua kỳ thi
8 Từ: with the exception of
Phiên âm: /wɪð ði ɪkˈsepʃən ʌv/ Loại từ: Cụm giới từ Nghĩa: Ngoại trừ, trừ ra Ngữ cảnh: Dùng để loại trừ một người hoặc vật ra khỏi nhóm chung With the exception of Tom, everyone agreed
Ngoại trừ Tom, mọi người đều đồng ý
9 Từ: no exception
Phiên âm: /noʊ ɪkˈsepʃən/ Loại từ: Cụm danh ngữ Nghĩa: Không có ngoại lệ Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh rằng quy tắc áp dụng cho tất cả các trường hợp This rule applies to everyone, no exception
Quy tắc này áp dụng cho tất cả mọi người, không có ngoại lệ
10 Từ: exceptionalism
Phiên âm: /ɪkˈsepʃənəlɪzəm/ Loại từ: Danh từ (học thuật) Nghĩa: Chủ nghĩa ngoại lệ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ niềm tin hoặc quan điểm cho rằng một quốc gia, nhóm hoặc cá nhân là đặc biệt và khác biệt American exceptionalism is often debated in politics
Chủ nghĩa ngoại lệ Mỹ thường được tranh luận trong chính trị

Từ đồng nghĩa "with the exception of"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "with the exception of"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!