willing: Sẵn lòng
Willing là tính từ chỉ sự sẵn sàng hoặc đồng ý làm một điều gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
willingly
|
Phiên âm: /ˈwɪlɪŋli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách sẵn lòng | Ngữ cảnh: Làm điều gì đó với thái độ vui lòng |
Ví dụ: He willingly accepted the task
Anh ấy sẵn lòng nhận nhiệm vụ |
Anh ấy sẵn lòng nhận nhiệm vụ |
| 2 |
2
willing
|
Phiên âm: /ˈwɪlɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Sẵn lòng | Ngữ cảnh: Đồng ý một cách vui vẻ, không miễn cưỡng |
Ví dụ: She is willing to learn
Cô ấy sẵn lòng học hỏi |
Cô ấy sẵn lòng học hỏi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Many consumers are willing to pay more for organic food
Nhiều người tiêu dùng sẵn sàng trả nhiều tiền hơn cho thực phẩm hữu cơ |
Nhiều người tiêu dùng sẵn sàng trả nhiều tiền hơn cho thực phẩm hữu cơ | |
| 2 |
She seemed willing to accept my explanation.
Cô ấy có vẻ sẵn sàng chấp nhận lời giải thích của tôi. |
Cô ấy có vẻ sẵn sàng chấp nhận lời giải thích của tôi. | |
| 3 |
He's still trying to find a lawyer willing to take his case.
Anh ấy vẫn đang cố gắng tìm một luật sư sẵn sàng thụ lý vụ việc của mình. |
Anh ấy vẫn đang cố gắng tìm một luật sư sẵn sàng thụ lý vụ việc của mình. | |
| 4 |
I'm willing to give you the benefit of the doubt.
Tôi sẵn sàng cung cấp cho bạn lợi ích của sự nghi ngờ. |
Tôi sẵn sàng cung cấp cho bạn lợi ích của sự nghi ngờ. | |
| 5 |
I'm willing to bet that she knows where he is.
Tôi sẵn sàng cá rằng cô ấy biết anh ấy ở đâu. |
Tôi sẵn sàng cá rằng cô ấy biết anh ấy ở đâu. | |
| 6 |
He's quite willing to do anything to win.
Anh ấy khá sẵn sàng làm bất cứ điều gì để giành chiến thắng. |
Anh ấy khá sẵn sàng làm bất cứ điều gì để giành chiến thắng. | |
| 7 |
I'm perfectly willing to discuss the problem.
Tôi hoàn toàn sẵn lòng thảo luận vấn đề. |
Tôi hoàn toàn sẵn lòng thảo luận vấn đề. | |
| 8 |
They are willing and able to share their knowledge and experience.
Họ sẵn sàng và có thể chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm của họ. |
Họ sẵn sàng và có thể chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm của họ. | |
| 9 |
We're ready and willing to do everything necessary to meet this challenge.
Chúng tôi sẵn sàng và sẵn sàng làm mọi thứ cần thiết để đáp ứng thử thách này. |
Chúng tôi sẵn sàng và sẵn sàng làm mọi thứ cần thiết để đáp ứng thử thách này. | |
| 10 |
a willing participant/accomplice
một người sẵn sàng tham gia / đồng phạm |
một người sẵn sàng tham gia / đồng phạm | |
| 11 |
a willing buyer/seller
người mua / người bán có thiện chí |
người mua / người bán có thiện chí | |
| 12 |
She's very willing.
Cô ấy rất sẵn lòng. |
Cô ấy rất sẵn lòng. | |
| 13 |
willing helpers/volunteers
sẵn sàng giúp đỡ / tình nguyện viên |
sẵn sàng giúp đỡ / tình nguyện viên | |
| 14 |
her willing acceptance of the responsibility
cô ấy sẵn sàng chấp nhận trách nhiệm |
cô ấy sẵn sàng chấp nhận trách nhiệm | |
| 15 |
their willing participation in the plan
họ sẵn sàng tham gia vào kế hoạch |
họ sẵn sàng tham gia vào kế hoạch | |
| 16 |
willing support/consent
sẵn sàng hỗ trợ / đồng ý |
sẵn sàng hỗ trợ / đồng ý | |
| 17 |
He showed himself willing to take a risk.
Anh ấy cho thấy mình sẵn sàng chấp nhận rủi ro. |
Anh ấy cho thấy mình sẵn sàng chấp nhận rủi ro. | |
| 18 |
He's quite willing to do the same for you.
Anh ấy khá sẵn lòng làm điều tương tự cho bạn. |
Anh ấy khá sẵn lòng làm điều tương tự cho bạn. | |
| 19 |
I'm more than willing to get involved.
Tôi sẵn sàng tham gia. |
Tôi sẵn sàng tham gia. | |
| 20 |
She finally found someone willing to lend her some money.
Cuối cùng cô ấy cũng tìm được người sẵn sàng cho cô ấy vay một số tiền. |
Cuối cùng cô ấy cũng tìm được người sẵn sàng cho cô ấy vay một số tiền. | |
| 21 |
She is always willing to help.
Cô ấy luôn sẵn lòng giúp đỡ. |
Cô ấy luôn sẵn lòng giúp đỡ. | |
| 22 |
They appear willing to talk to us.
Họ tỏ ra sẵn sàng nói chuyện với chúng tôi. |
Họ tỏ ra sẵn sàng nói chuyện với chúng tôi. | |
| 23 |
They keep a list of people willing to work nights.
Họ lưu giữ danh sách những người sẵn sàng làm việc thâu đêm. |
Họ lưu giữ danh sách những người sẵn sàng làm việc thâu đêm. | |
| 24 |
He's willing to go to extreme lengths to find them.
Anh ấy sẵn sàng vượt qua những khó khăn cực hạn để tìm thấy chúng. |
Anh ấy sẵn sàng vượt qua những khó khăn cực hạn để tìm thấy chúng. | |
| 25 |
Would you be willing to help me with my essay?
Bạn có sẵn lòng giúp tôi làm bài luận không? |
Bạn có sẵn lòng giúp tôi làm bài luận không? | |
| 26 |
He's quite willing to do the same for you.
Anh ấy khá sẵn lòng làm điều tương tự cho bạn. |
Anh ấy khá sẵn lòng làm điều tương tự cho bạn. | |
| 27 |
I'm more than willing to get involved.
Tôi sẵn sàng tham gia. |
Tôi sẵn sàng tham gia. | |
| 28 |
He's willing to go to extreme lengths to find them.
Anh ấy sẵn sàng đi rất nhiều thời gian để tìm thấy chúng. |
Anh ấy sẵn sàng đi rất nhiều thời gian để tìm thấy chúng. |