Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

widowed là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ widowed trong tiếng Anh

widowed /ˈwɪdəʊd/
- (adj) : góa

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

widowed: Góa vợ hoặc góa chồng

Widowed chỉ người có vợ hoặc chồng đã mất.

  • He was widowed at a young age. (Anh ấy góa vợ khi còn trẻ.)
  • The widowed woman raised her children alone. (Người phụ nữ góa chồng nuôi con một mình.)
  • Widowed veterans received special benefits. (Các cựu binh góa vợ/chồng được nhận trợ cấp đặc biệt.)

Bảng biến thể từ "widowed"

1 widow
Phiên âm: /ˈwɪdəʊ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Góa phụ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người phụ nữ có chồng đã mất

Ví dụ:

The widow lives alone now

Người góa phụ hiện sống một mình

2 widower
Phiên âm: /ˈwɪdəʊər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Góa phụ nam Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người đàn ông có vợ đã mất

Ví dụ:

He became a widower at a young age

Anh ấy trở thành góa phụ nam khi còn trẻ

3 widowed
Phiên âm: /ˈwɪdəʊd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mất chồng/vợ Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái hôn nhân

Ví dụ:

She was widowed after the war

Bà ấy góa chồng sau chiến tranh

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!