widow: Góa phụ
Widow là danh từ chỉ người phụ nữ có chồng đã mất.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
widow
|
Phiên âm: /ˈwɪdəʊ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Góa phụ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người phụ nữ có chồng đã mất |
Ví dụ: The widow lives alone now
Người góa phụ hiện sống một mình |
Người góa phụ hiện sống một mình |
| 2 |
2
widower
|
Phiên âm: /ˈwɪdəʊər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Góa phụ nam | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người đàn ông có vợ đã mất |
Ví dụ: He became a widower at a young age
Anh ấy trở thành góa phụ nam khi còn trẻ |
Anh ấy trở thành góa phụ nam khi còn trẻ |
| 3 |
3
widowed
|
Phiên âm: /ˈwɪdəʊd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mất chồng/vợ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái hôn nhân |
Ví dụ: She was widowed after the war
Bà ấy góa chồng sau chiến tranh |
Bà ấy góa chồng sau chiến tranh |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She gets a widow’s pension.
Cô ấy nhận được tiền trợ cấp của một góa phụ. |
Cô ấy nhận được tiền trợ cấp của một góa phụ. | |
| 2 |
She gets a widow’s pension.
Cô ấy nhận được tiền trợ cấp của một góa phụ. |
Cô ấy nhận được tiền trợ cấp của một góa phụ. |