whoever: Bất kỳ ai
Whoever là đại từ chỉ bất kỳ ai, không quan trọng là ai, thường dùng để chỉ một người không xác định.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
who
|
Phiên âm: /huː/ | Loại từ: Đại từ | Nghĩa: Ai | Ngữ cảnh: Hỏi về người hoặc dùng làm đại từ quan hệ |
Ví dụ: Who is she?
Cô ấy là ai? |
Cô ấy là ai? |
| 2 |
2
whoever
|
Phiên âm: /huːˈevər/ | Loại từ: Đại từ | Nghĩa: Bất kỳ ai | Ngữ cảnh: Không giới hạn người nào |
Ví dụ: Whoever wins will get the prize
Bất kỳ ai thắng sẽ nhận giải |
Bất kỳ ai thắng sẽ nhận giải |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Send it to whoever is in charge of sales.
Gửi cho người phụ trách bán hàng. |
Gửi cho người phụ trách bán hàng. | |
| 2 |
Come out of there, whoever you are.
Ra khỏi đó, cho dù bạn là ai. |
Ra khỏi đó, cho dù bạn là ai. | |
| 3 |
I don't want to see them, whoever they are.
Tôi không muốn nhìn thấy họ, dù họ là ai. |
Tôi không muốn nhìn thấy họ, dù họ là ai. | |
| 4 |
Whoever says that is a liar.
Ai nói điều đó là kẻ nói dối. |
Ai nói điều đó là kẻ nói dối. | |
| 5 |
I don't want to see them, whoever they are.
Tôi không muốn nhìn thấy họ, dù họ là ai. |
Tôi không muốn nhìn thấy họ, dù họ là ai. | |
| 6 |
Whoever heard of such a thing!
Ai đã nghe nói về một điều như vậy! |
Ai đã nghe nói về một điều như vậy! |