who: Ai
Who là đại từ dùng để hỏi về người hoặc chỉ một người cụ thể trong câu hỏi hoặc mệnh đề quan hệ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
who
|
Phiên âm: /huː/ | Loại từ: Đại từ | Nghĩa: Ai | Ngữ cảnh: Hỏi về người hoặc dùng làm đại từ quan hệ |
Ví dụ: Who is she?
Cô ấy là ai? |
Cô ấy là ai? |
| 2 |
2
whoever
|
Phiên âm: /huːˈevər/ | Loại từ: Đại từ | Nghĩa: Bất kỳ ai | Ngữ cảnh: Không giới hạn người nào |
Ví dụ: Whoever wins will get the prize
Bất kỳ ai thắng sẽ nhận giải |
Bất kỳ ai thắng sẽ nhận giải |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The people who called yesterday want to buy the house.
Những người gọi hôm qua muốn mua căn nhà. |
Những người gọi hôm qua muốn mua căn nhà. | |
| 2 |
The people we met in France have sent us a card.
Những người chúng tôi gặp ở Pháp đã gửi cho chúng tôi một tấm thiệp. |
Những người chúng tôi gặp ở Pháp đã gửi cho chúng tôi một tấm thiệp. | |
| 3 |
And then Mary, who we had been talking about earlier, walked in.
Và rồi Mary, người mà chúng tôi đã nói đến trước đó, bước vào. |
Và rồi Mary, người mà chúng tôi đã nói đến trước đó, bước vào. | |
| 4 |
Who is that woman?
Người phụ nữ đó là ai? |
Người phụ nữ đó là ai? | |
| 5 |
Who are you phoning?
Bạn đang gọi điện cho ai? |
Bạn đang gọi điện cho ai? | |
| 6 |
Who's the money for?
Số tiền này dành cho ai? |
Số tiền này dành cho ai? | |
| 7 |
Who are you to tell me I can't park here?
Bạn là ai mà bảo tôi không được đỗ xe ở đây? |
Bạn là ai mà bảo tôi không được đỗ xe ở đây? |