Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

whipped là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ whipped trong tiếng Anh

whipped /wɪpt/
- Động từ (quá khứ / PII) : Đã quất

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "whipped"

1 whip
Phiên âm: /wɪp/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Roi, dây roi Ngữ cảnh: Dùng để chỉ công cụ đánh

Ví dụ:

The rider carried a whip

Người cưỡi ngựa mang theo roi

2 whip
Phiên âm: /wɪp/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Quất, đánh; đánh nhanh Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đánh hoặc chuyển động nhanh

Ví dụ:

He whipped the horse lightly

Anh ta quất nhẹ con ngựa

3 whipped
Phiên âm: /wɪpt/ Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) Nghĩa: Đã quất Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ hoặc bị động

Ví dụ:

The cream was whipped until thick

Kem được đánh cho đến khi đặc

4 whipping
Phiên âm: /ˈwɪpɪŋ/ Loại từ: Danh từ / V-ing Nghĩa: Sự đánh; việc đánh Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra hoặc danh động từ

Ví dụ:

Whipping cream takes time

Đánh kem cần thời gian

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!