Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

whip là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ whip trong tiếng Anh

whip /wɪp/
- adverb : roi da

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

whip: Roi; quất

Whip là danh từ chỉ cây roi; là động từ nghĩa là quất hoặc đánh nhanh bằng roi, cũng có nghĩa là đánh bông thực phẩm.

  • The trainer used a whip to control the horse. (Người huấn luyện dùng roi để điều khiển ngựa.)
  • Whip the cream until it becomes thick. (Đánh kem cho đến khi đặc lại.)
  • The wind whipped through the trees. (Gió quất mạnh qua những tán cây.)

Bảng biến thể từ "whip"

1 whip
Phiên âm: /wɪp/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Roi, dây roi Ngữ cảnh: Dùng để chỉ công cụ đánh

Ví dụ:

The rider carried a whip

Người cưỡi ngựa mang theo roi

2 whip
Phiên âm: /wɪp/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Quất, đánh; đánh nhanh Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đánh hoặc chuyển động nhanh

Ví dụ:

He whipped the horse lightly

Anh ta quất nhẹ con ngựa

3 whipped
Phiên âm: /wɪpt/ Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) Nghĩa: Đã quất Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ hoặc bị động

Ví dụ:

The cream was whipped until thick

Kem được đánh cho đến khi đặc

4 whipping
Phiên âm: /ˈwɪpɪŋ/ Loại từ: Danh từ / V-ing Nghĩa: Sự đánh; việc đánh Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra hoặc danh động từ

Ví dụ:

Whipping cream takes time

Đánh kem cần thời gian

Danh sách câu ví dụ:

He was taken back to the jail and soundly whipped.

Anh ta bị đưa trở lại nhà tù và bị đánh roi rất nặng.

Ôn tập Lưu sổ

She whipped the mask off her face.

Cô ấy giật phăng chiếc mặt nạ khỏi mặt.

Ôn tập Lưu sổ

The man whipped out a knife.

Người đàn ông rút phắt một con dao ra.

Ôn tập Lưu sổ

Serve the pie with whipped cream.

Hãy dùng bánh pie kèm kem đánh bông.

Ôn tập Lưu sổ

Lightly whip the egg whites and add them to the mixture.

Hãy đánh nhẹ lòng trắng trứng rồi cho chúng vào hỗn hợp.

Ôn tập Lưu sổ

The team whipped its opponents by 35 points.

Đội đã đánh bại đối thủ với cách biệt 35 điểm.

Ôn tập Lưu sổ

They whipped Australia 18–3 in the final game.

Họ đã đánh bại Úc 18–3 trong trận cuối.

Ôn tập Lưu sổ

At the sound of his name, he whipped round and glared at us.

Nghe thấy tên mình, anh ấy quay phắt lại và trừng mắt nhìn chúng tôi.

Ôn tập Lưu sổ

The wind whipped across the moors.

Gió quất mạnh qua vùng đồng hoang.

Ôn tập Lưu sổ

The wind whipped her hair around her face.

Gió quất tóc cô ấy quanh mặt.

Ôn tập Lưu sổ

She whipped the letter away from him.

Cô ấy giật phắt lá thư khỏi tay anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

A gust of wind whipped off her hat.

Một cơn gió mạnh đã thổi bay chiếc mũ của cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

He whipped out a notebook and began scribbling furiously.

Anh ấy rút phắt một cuốn sổ tay ra và bắt đầu viết nguệch ngoạc rất nhanh.

Ôn tập Lưu sổ