whip: Roi; quất
Whip là danh từ chỉ cây roi; là động từ nghĩa là quất hoặc đánh nhanh bằng roi, cũng có nghĩa là đánh bông thực phẩm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
whip
|
Phiên âm: /wɪp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Roi, dây roi | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ công cụ đánh |
Ví dụ: The rider carried a whip
Người cưỡi ngựa mang theo roi |
Người cưỡi ngựa mang theo roi |
| 2 |
2
whip
|
Phiên âm: /wɪp/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Quất, đánh; đánh nhanh | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đánh hoặc chuyển động nhanh |
Ví dụ: He whipped the horse lightly
Anh ta quất nhẹ con ngựa |
Anh ta quất nhẹ con ngựa |
| 3 |
3
whipped
|
Phiên âm: /wɪpt/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) | Nghĩa: Đã quất | Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ hoặc bị động |
Ví dụ: The cream was whipped until thick
Kem được đánh cho đến khi đặc |
Kem được đánh cho đến khi đặc |
| 4 |
4
whipping
|
Phiên âm: /ˈwɪpɪŋ/ | Loại từ: Danh từ / V-ing | Nghĩa: Sự đánh; việc đánh | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra hoặc danh động từ |
Ví dụ: Whipping cream takes time
Đánh kem cần thời gian |
Đánh kem cần thời gian |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He was taken back to the jail and soundly whipped.
Anh ta bị đưa trở lại nhà tù và bị đánh roi rất nặng. |
Anh ta bị đưa trở lại nhà tù và bị đánh roi rất nặng. | |
| 2 |
She whipped the mask off her face.
Cô ấy giật phăng chiếc mặt nạ khỏi mặt. |
Cô ấy giật phăng chiếc mặt nạ khỏi mặt. | |
| 3 |
The man whipped out a knife.
Người đàn ông rút phắt một con dao ra. |
Người đàn ông rút phắt một con dao ra. | |
| 4 |
Serve the pie with whipped cream.
Hãy dùng bánh pie kèm kem đánh bông. |
Hãy dùng bánh pie kèm kem đánh bông. | |
| 5 |
Lightly whip the egg whites and add them to the mixture.
Hãy đánh nhẹ lòng trắng trứng rồi cho chúng vào hỗn hợp. |
Hãy đánh nhẹ lòng trắng trứng rồi cho chúng vào hỗn hợp. | |
| 6 |
The team whipped its opponents by 35 points.
Đội đã đánh bại đối thủ với cách biệt 35 điểm. |
Đội đã đánh bại đối thủ với cách biệt 35 điểm. | |
| 7 |
They whipped Australia 18–3 in the final game.
Họ đã đánh bại Úc 18–3 trong trận cuối. |
Họ đã đánh bại Úc 18–3 trong trận cuối. | |
| 8 |
At the sound of his name, he whipped round and glared at us.
Nghe thấy tên mình, anh ấy quay phắt lại và trừng mắt nhìn chúng tôi. |
Nghe thấy tên mình, anh ấy quay phắt lại và trừng mắt nhìn chúng tôi. | |
| 9 |
The wind whipped across the moors.
Gió quất mạnh qua vùng đồng hoang. |
Gió quất mạnh qua vùng đồng hoang. | |
| 10 |
The wind whipped her hair around her face.
Gió quất tóc cô ấy quanh mặt. |
Gió quất tóc cô ấy quanh mặt. | |
| 11 |
She whipped the letter away from him.
Cô ấy giật phắt lá thư khỏi tay anh ấy. |
Cô ấy giật phắt lá thư khỏi tay anh ấy. | |
| 12 |
A gust of wind whipped off her hat.
Một cơn gió mạnh đã thổi bay chiếc mũ của cô ấy. |
Một cơn gió mạnh đã thổi bay chiếc mũ của cô ấy. | |
| 13 |
He whipped out a notebook and began scribbling furiously.
Anh ấy rút phắt một cuốn sổ tay ra và bắt đầu viết nguệch ngoạc rất nhanh. |
Anh ấy rút phắt một cuốn sổ tay ra và bắt đầu viết nguệch ngoạc rất nhanh. |