| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
whale
|
Phiên âm: /weɪl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cá voi | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loài động vật biển có vú kích thước lớn |
Ví dụ: Whales are the largest mammals on Earth
Cá voi là loài động vật có vú lớn nhất trên Trái Đất |
Cá voi là loài động vật có vú lớn nhất trên Trái Đất |
| 2 |
2
whaling
|
Phiên âm: /ˈweɪlɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nghề săn cá voi | Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ cảnh kinh tế hoặc lịch sử |
Ví dụ: Whaling was once a major industry
Săn cá voi từng là một ngành công nghiệp lớn |
Săn cá voi từng là một ngành công nghiệp lớn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||