whale: Cá voi
Whale là danh từ chỉ loài động vật biển lớn, thuộc lớp thú, sống ở đại dương.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
whale
|
Phiên âm: /weɪl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cá voi | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loài động vật biển có vú kích thước lớn |
Ví dụ: Whales are the largest mammals on Earth
Cá voi là loài động vật có vú lớn nhất trên Trái Đất |
Cá voi là loài động vật có vú lớn nhất trên Trái Đất |
| 2 |
2
whaling
|
Phiên âm: /ˈweɪlɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nghề săn cá voi | Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ cảnh kinh tế hoặc lịch sử |
Ví dụ: Whaling was once a major industry
Săn cá voi từng là một ngành công nghiệp lớn |
Săn cá voi từng là một ngành công nghiệp lớn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Whale meat is eaten in some countries.
Thịt cá voi được ăn ở một số quốc gia. |
Thịt cá voi được ăn ở một số quốc gia. | |
| 2 |
We saw a whale blowing a jet of spray high in the air.
Chúng tôi thấy một con cá voi phun một cột nước cao lên không trung. |
Chúng tôi thấy một con cá voi phun một cột nước cao lên không trung. | |
| 3 |
The management and conservation of whale stocks are important.
Việc quản lý và bảo tồn quần thể cá voi là rất quan trọng. |
Việc quản lý và bảo tồn quần thể cá voi là rất quan trọng. | |
| 4 |
The blue whale is the largest mammal on the planet.
Cá voi xanh là loài động vật có vú lớn nhất hành tinh. |
Cá voi xanh là loài động vật có vú lớn nhất hành tinh. | |
| 5 |
The blow made him wail with pain.
Cú đánh khiến anh ấy rên la vì đau. |
Cú đánh khiến anh ấy rên la vì đau. | |
| 6 |
The blood-curdling wail sent shivers down her spine.
Tiếng khóc thét rợn người khiến cô ấy lạnh sống lưng. |
Tiếng khóc thét rợn người khiến cô ấy lạnh sống lưng. |