| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
welfare
|
Phiên âm: /ˈwelfeə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phúc lợi, sự an sinh | Ngữ cảnh: Dùng để nói về sự chăm sóc, lợi ích xã hội |
Ví dụ: The government invests in public welfare
Chính phủ đầu tư vào phúc lợi công cộng |
Chính phủ đầu tư vào phúc lợi công cộng |
| 2 |
2
welfare-related
|
Phiên âm: /ˈwelfeə rɪˈleɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Liên quan đến phúc lợi | Ngữ cảnh: Dùng trong bối cảnh chính sách, xã hội |
Ví dụ: Welfare-related programs help the poor
Các chương trình liên quan đến phúc lợi giúp người nghèo |
Các chương trình liên quan đến phúc lợi giúp người nghèo |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||