welfare: Phúc lợi; sự an sinh
Welfare là danh từ chỉ các chương trình hoặc điều kiện đảm bảo cuộc sống cho cộng đồng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
welfare
|
Phiên âm: /ˈwelfeə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phúc lợi, sự an sinh | Ngữ cảnh: Dùng để nói về sự chăm sóc, lợi ích xã hội |
Ví dụ: The government invests in public welfare
Chính phủ đầu tư vào phúc lợi công cộng |
Chính phủ đầu tư vào phúc lợi công cộng |
| 2 |
2
welfare-related
|
Phiên âm: /ˈwelfeə rɪˈleɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Liên quan đến phúc lợi | Ngữ cảnh: Dùng trong bối cảnh chính sách, xã hội |
Ví dụ: Welfare-related programs help the poor
Các chương trình liên quan đến phúc lợi giúp người nghèo |
Các chương trình liên quan đến phúc lợi giúp người nghèo |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
We are concerned about the child's welfare.
Chúng tôi quan tâm đến phúc lợi của đứa trẻ. |
Chúng tôi quan tâm đến phúc lợi của đứa trẻ. | |
| 2 |
The state is still the main provider of welfare.
Nhà nước vẫn là nhà cung cấp phúc lợi chính. |
Nhà nước vẫn là nhà cung cấp phúc lợi chính. | |
| 3 |
child welfare
phúc lợi trẻ em |
phúc lợi trẻ em | |
| 4 |
a social welfare programme
một chương trình phúc lợi xã hội |
một chương trình phúc lợi xã hội | |
| 5 |
welfare provision/services/work
cung cấp phúc lợi / dịch vụ / công việc |
cung cấp phúc lợi / dịch vụ / công việc | |
| 6 |
There must be adequate welfare provision for people with disabilities.
Phải cung cấp đầy đủ phúc lợi cho người khuyết tật. |
Phải cung cấp đầy đủ phúc lợi cho người khuyết tật. | |
| 7 |
They would rather work than live on welfare.
Họ thà làm việc hơn là sống bằng tiền trợ cấp. |
Họ thà làm việc hơn là sống bằng tiền trợ cấp. | |
| 8 |
The government's policies will promote the welfare of all citizens.
Các chính sách của chính phủ sẽ thúc đẩy phúc lợi của mọi công dân. |
Các chính sách của chính phủ sẽ thúc đẩy phúc lợi của mọi công dân. | |
| 9 |
people concerned about child welfare
những người quan tâm đến phúc lợi trẻ em |
những người quan tâm đến phúc lợi trẻ em | |
| 10 |
Animal welfare groups want this practice banned altogether.
Các nhóm bảo vệ động vật muốn cấm hoàn toàn hoạt động này. |
Các nhóm bảo vệ động vật muốn cấm hoàn toàn hoạt động này. | |
| 11 |
financial incentives to leave welfare
khuyến khích tài chính để rời khỏi phúc lợi |
khuyến khích tài chính để rời khỏi phúc lợi | |
| 12 |
The new government promised to clamp down on welfare fraud.
Chính phủ mới hứa sẽ ngăn chặn hành vi gian lận phúc lợi. |
Chính phủ mới hứa sẽ ngăn chặn hành vi gian lận phúc lợi. | |
| 13 |
The welfare check never went far enough.
Kiểm tra phúc lợi chưa bao giờ đủ xa. |
Kiểm tra phúc lợi chưa bao giờ đủ xa. | |
| 14 |
lone parents living on welfare benefits
cha mẹ đơn độc sống nhờ trợ cấp phúc lợi |
cha mẹ đơn độc sống nhờ trợ cấp phúc lợi | |
| 15 |
the number of families on welfare
số gia đình hưởng phúc lợi |
số gia đình hưởng phúc lợi | |
| 16 |
The government's policies will promote the welfare of all citizens.
Các chính sách của chính phủ sẽ thúc đẩy phúc lợi của mọi công dân. |
Các chính sách của chính phủ sẽ thúc đẩy phúc lợi của mọi công dân. | |
| 17 |
people concerned about child welfare
những người quan tâm đến phúc lợi trẻ em |
những người quan tâm đến phúc lợi trẻ em |