week: Tuần
Week là danh từ chỉ một khoảng thời gian dài bảy ngày, thường bắt đầu từ thứ Hai đến Chủ Nhật.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
week
|
Phiên âm: /wiːk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tuần lễ | Ngữ cảnh: Khoảng thời gian 7 ngày |
Ví dụ: We will finish it next week
Chúng tôi sẽ hoàn thành vào tuần tới |
Chúng tôi sẽ hoàn thành vào tuần tới |
| 2 |
2
weeks
|
Phiên âm: /wiːks/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các tuần | Ngữ cảnh: Nhiều giai đoạn 7 ngày |
Ví dụ: The course lasts eight weeks
Khoá học kéo dài tám tuần |
Khoá học kéo dài tám tuần |
| 3 |
3
weekly
|
Phiên âm: /ˈwiːkli/ | Loại từ: Tính từ/Trạng từ | Nghĩa: Hàng tuần | Ngữ cảnh: Xảy ra hoặc lặp lại mỗi tuần |
Ví dụ: We have a weekly meeting
Chúng tôi có cuộc họp hàng tuần |
Chúng tôi có cuộc họp hàng tuần |
| 4 |
4
weekend
|
Phiên âm: /ˈwiːkˌend/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cuối tuần | Ngữ cảnh: Thứ Bảy và Chủ Nhật |
Ví dụ: What are your weekend plans?
Kế hoạch cuối tuần của bạn là gì? |
Kế hoạch cuối tuần của bạn là gì? |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
We can meet last week, this week, or next week.
Chúng ta có thể gặp vào tuần trước, tuần này hoặc tuần tới. |
Chúng ta có thể gặp vào tuần trước, tuần này hoặc tuần tới. | |
| 2 |
They won by two goals the previous week.
Họ đã thắng cách biệt hai bàn vào tuần trước đó. |
Họ đã thắng cách biệt hai bàn vào tuần trước đó. | |
| 3 |
He was returning to Ethiopia the following week.
Anh ấy sẽ trở về Ethiopia vào tuần tiếp theo. |
Anh ấy sẽ trở về Ethiopia vào tuần tiếp theo. | |
| 4 |
It rained all week.
Trời mưa suốt cả tuần. |
Trời mưa suốt cả tuần. | |
| 5 |
I go dancing every week.
Tôi đi khiêu vũ mỗi tuần. |
Tôi đi khiêu vũ mỗi tuần. | |
| 6 |
What day of the week is it?
Hôm nay là thứ mấy trong tuần? |
Hôm nay là thứ mấy trong tuần? | |
| 7 |
She works three days a week.
Cô ấy làm việc ba ngày một tuần. |
Cô ấy làm việc ba ngày một tuần. | |
| 8 |
He comes to see us once a week.
Anh ấy đến thăm chúng tôi mỗi tuần một lần. |
Anh ấy đến thăm chúng tôi mỗi tuần một lần. | |
| 9 |
How much do you earn per week?
Bạn kiếm được bao nhiêu mỗi tuần? |
Bạn kiếm được bao nhiêu mỗi tuần? | |
| 10 |
Water newly planted trees one or two times per week.
Hãy tưới cây mới trồng một hoặc hai lần mỗi tuần. |
Hãy tưới cây mới trồng một hoặc hai lần mỗi tuần. | |
| 11 |
I had a bad and busy week.
Tôi đã có một tuần tồi tệ và bận rộn. |
Tôi đã có một tuần tồi tệ và bận rộn. | |
| 12 |
The rest of the week passed really quickly.
Phần còn lại của tuần trôi qua rất nhanh. |
Phần còn lại của tuần trôi qua rất nhanh. | |
| 13 |
The cold weather continued throughout the week.
Thời tiết lạnh kéo dài suốt cả tuần. |
Thời tiết lạnh kéo dài suốt cả tuần. | |
| 14 |
It will all be resolved by the end of the week.
Tất cả sẽ được giải quyết trước cuối tuần. |
Tất cả sẽ được giải quyết trước cuối tuần. | |
| 15 |
The course lasts five weeks.
Khóa học kéo dài năm tuần. |
Khóa học kéo dài năm tuần. | |
| 16 |
We took a two-week vacation.
Chúng tôi đã có một kỳ nghỉ kéo dài hai tuần. |
Chúng tôi đã có một kỳ nghỉ kéo dài hai tuần. | |
| 17 |
We spent a week in France last summer.
Mùa hè năm ngoái chúng tôi đã ở Pháp một tuần. |
Mùa hè năm ngoái chúng tôi đã ở Pháp một tuần. | |
| 18 |
I had to wait a week to get the results.
Tôi phải đợi một tuần để có kết quả. |
Tôi phải đợi một tuần để có kết quả. | |
| 19 |
The whole process took only six weeks to complete.
Toàn bộ quá trình chỉ mất sáu tuần để hoàn thành. |
Toàn bộ quá trình chỉ mất sáu tuần để hoàn thành. | |
| 20 |
The campaign is entering its last full week.
Chiến dịch đang bước vào tuần trọn vẹn cuối cùng. |
Chiến dịch đang bước vào tuần trọn vẹn cuối cùng. | |
| 21 |
It was a week ago today.
Việc đó xảy ra đúng một tuần trước hôm nay. |
Việc đó xảy ra đúng một tuần trước hôm nay. | |
| 22 |
He returned several weeks later.
Anh ấy trở về vài tuần sau đó. |
Anh ấy trở về vài tuần sau đó. | |
| 23 |
The exams are now just a few short weeks away.
Các kỳ thi giờ chỉ còn cách vài tuần ngắn ngủi. |
Các kỳ thi giờ chỉ còn cách vài tuần ngắn ngủi. | |
| 24 |
She'll be back in a week.
Cô ấy sẽ trở lại sau một tuần. |
Cô ấy sẽ trở lại sau một tuần. | |
| 25 |
The restaurant is due to open in a week's time.
Nhà hàng dự kiến sẽ mở cửa sau một tuần nữa. |
Nhà hàng dự kiến sẽ mở cửa sau một tuần nữa. | |
| 26 |
It hasn't rained in weeks.
Đã nhiều tuần rồi trời không mưa. |
Đã nhiều tuần rồi trời không mưa. | |
| 27 |
He prepared a new plan in a matter of weeks.
Anh ấy đã chuẩn bị một kế hoạch mới chỉ trong vài tuần. |
Anh ấy đã chuẩn bị một kế hoạch mới chỉ trong vài tuần. | |
| 28 |
More than 100 people have been killed in the protests in the past week.
Hơn 100 người đã thiệt mạng trong các cuộc biểu tình trong tuần qua. |
Hơn 100 người đã thiệt mạng trong các cuộc biểu tình trong tuần qua. | |
| 29 |
It all depends on what happens in the next few weeks.
Tất cả phụ thuộc vào những gì xảy ra trong vài tuần tới. |
Tất cả phụ thuộc vào những gì xảy ra trong vài tuần tới. | |
| 30 |
The revelations have dominated the news in recent weeks.
Những tiết lộ này đã chiếm lĩnh tin tức trong những tuần gần đây. |
Những tiết lộ này đã chiếm lĩnh tin tức trong những tuần gần đây. | |
| 31 |
Terrorists are promising new attacks in the coming weeks.
Những kẻ khủng bố đang đe dọa sẽ tiến hành các cuộc tấn công mới trong những tuần tới. |
Những kẻ khủng bố đang đe dọa sẽ tiến hành các cuộc tấn công mới trong những tuần tới. | |
| 32 |
In the weeks and months that followed, there was little change in her condition.
Trong những tuần và tháng sau đó, tình trạng của cô ấy hầu như không thay đổi. |
Trong những tuần và tháng sau đó, tình trạng của cô ấy hầu như không thay đổi. | |
| 33 |
Within a week, he was dead.
Trong vòng một tuần, anh ấy đã qua đời. |
Trong vòng một tuần, anh ấy đã qua đời. | |
| 34 |
We stayed there for a whole week.
Chúng tôi ở đó suốt cả một tuần. |
Chúng tôi ở đó suốt cả một tuần. | |
| 35 |
I haven't seen him for weeks.
Tôi đã không gặp anh ấy nhiều tuần rồi. |
Tôi đã không gặp anh ấy nhiều tuần rồi. | |
| 36 |
I will be away for a couple of weeks.
Tôi sẽ đi vắng trong vài tuần. |
Tôi sẽ đi vắng trong vài tuần. | |
| 37 |
Discussions dragged on for weeks and weeks.
Các cuộc thảo luận kéo dài hết tuần này sang tuần khác. |
Các cuộc thảo luận kéo dài hết tuần này sang tuần khác. | |
| 38 |
The ads ran for a period of five weeks.
Các quảng cáo đã chạy trong thời gian năm tuần. |
Các quảng cáo đã chạy trong thời gian năm tuần. | |
| 39 |
They live in town during the week and go to the country for the weekend.
Họ sống trong thị trấn trong tuần và về vùng quê vào cuối tuần. |
Họ sống trong thị trấn trong tuần và về vùng quê vào cuối tuần. | |
| 40 |
I go out most weekends, but rarely during the week.
Tôi đi chơi hầu hết các cuối tuần, nhưng hiếm khi đi trong tuần. |
Tôi đi chơi hầu hết các cuối tuần, nhưng hiếm khi đi trong tuần. | |
| 41 |
I never have the time to go out in the week.
Tôi không bao giờ có thời gian đi chơi trong tuần. |
Tôi không bao giờ có thời gian đi chơi trong tuần. | |
| 42 |
She works a 35-hour week.
Cô ấy làm việc 35 giờ một tuần. |
Cô ấy làm việc 35 giờ một tuần. | |
| 43 |
I'll see you Thursday week.
Tôi sẽ gặp bạn vào thứ Năm tuần sau nữa. |
Tôi sẽ gặp bạn vào thứ Năm tuần sau nữa. | |
| 44 |
Week after week, the drought continued.
Tuần này qua tuần khác, hạn hán vẫn tiếp diễn. |
Tuần này qua tuần khác, hạn hán vẫn tiếp diễn. | |
| 45 |
Week by week, he grew a little stronger.
Từng tuần một, anh ấy trở nên khỏe hơn một chút. |
Từng tuần một, anh ấy trở nên khỏe hơn một chút. | |
| 46 |
Every Sunday, week in, week out, she goes to her parents for lunch.
Chủ nhật nào cũng vậy, tuần này qua tuần khác, cô ấy đến nhà bố mẹ ăn trưa. |
Chủ nhật nào cũng vậy, tuần này qua tuần khác, cô ấy đến nhà bố mẹ ăn trưa. | |
| 47 |
It's my birthday a week on Tuesday.
Sinh nhật của tôi là vào thứ Ba tuần sau. |
Sinh nhật của tôi là vào thứ Ba tuần sau. | |
| 48 |
She started work a week yesterday.
Cô ấy bắt đầu làm việc cách đây đúng một tuần tính từ hôm qua. |
Cô ấy bắt đầu làm việc cách đây đúng một tuần tính từ hôm qua. | |
| 49 |
I've been waiting to hear from them for over a week.
Tôi đã chờ tin họ hơn một tuần rồi. |
Tôi đã chờ tin họ hơn một tuần rồi. | |
| 50 |
It's been a long week, and I'm very tired.
Đó là một tuần dài, và tôi rất mệt. |
Đó là một tuần dài, và tôi rất mệt. | |
| 51 |
It's been a very quiet week for me.
Đó là một tuần rất yên ắng đối với tôi. |
Đó là một tuần rất yên ắng đối với tôi. | |
| 52 |
The strike has entered its second week.
Cuộc đình công đã bước sang tuần thứ hai. |
Cuộc đình công đã bước sang tuần thứ hai. | |
| 53 |
The week passed very slowly.
Tuần đó trôi qua rất chậm. |
Tuần đó trôi qua rất chậm. | |
| 54 |
They won 1–0 for the fourth consecutive week.
Họ đã thắng 1–0 trong tuần thứ tư liên tiếp. |
Họ đã thắng 1–0 trong tuần thứ tư liên tiếp. | |
| 55 |
They're paid by the week.
Họ được trả lương theo tuần. |
Họ được trả lương theo tuần. | |
| 56 |
Which day of the week was it?
Hôm đó là thứ mấy trong tuần? |
Hôm đó là thứ mấy trong tuần? | |
| 57 |
These were the final weeks of her life.
Đó là những tuần cuối cùng trong cuộc đời cô ấy. |
Đó là những tuần cuối cùng trong cuộc đời cô ấy. | |
| 58 |
Tickets were sold out weeks in advance.
Vé đã bán hết trước nhiều tuần. |
Vé đã bán hết trước nhiều tuần. | |
| 59 |
It's over a week since she called me.
Đã hơn một tuần kể từ khi cô ấy gọi cho tôi. |
Đã hơn một tuần kể từ khi cô ấy gọi cho tôi. | |
| 60 |
I'll have the report finished within the next couple of weeks.
Tôi sẽ hoàn thành báo cáo trong vòng vài tuần tới. |
Tôi sẽ hoàn thành báo cáo trong vòng vài tuần tới. | |
| 61 |
In just a few short weeks, we'll be going home.
Chỉ trong vài tuần ngắn ngủi nữa, chúng tôi sẽ về nhà. |
Chỉ trong vài tuần ngắn ngủi nữa, chúng tôi sẽ về nhà. | |
| 62 |
These are the first two weeks of the season.
Đây là hai tuần đầu tiên của mùa giải. |
Đây là hai tuần đầu tiên của mùa giải. | |
| 63 |
All new employees get three weeks of training.
Tất cả nhân viên mới đều được đào tạo ba tuần. |
Tất cả nhân viên mới đều được đào tạo ba tuần. | |
| 64 |
This is a short week because of the public holiday.
Đây là một tuần làm việc ngắn vì có ngày nghỉ lễ. |
Đây là một tuần làm việc ngắn vì có ngày nghỉ lễ. | |
| 65 |
It's the first time I've done a full week's work since the accident.
Đây là lần đầu tiên tôi làm việc trọn một tuần kể từ sau vụ tai nạn. |
Đây là lần đầu tiên tôi làm việc trọn một tuần kể từ sau vụ tai nạn. |