| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
weed
|
Phiên âm: /wiːd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cỏ dại | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cây không mong muốn |
Ví dụ: Weeds grow quickly after rain
Cỏ dại mọc nhanh sau mưa |
Cỏ dại mọc nhanh sau mưa |
| 2 |
2
weed
|
Phiên âm: /wiːd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nhổ cỏ | Ngữ cảnh: Dùng khi loại bỏ cỏ dại |
Ví dụ: She weeds the garden every week
Cô ấy nhổ cỏ vườn mỗi tuần |
Cô ấy nhổ cỏ vườn mỗi tuần |
| 3 |
3
weeding
|
Phiên âm: /ˈwiːdɪŋ/ | Loại từ: Danh từ / V-ing | Nghĩa: Việc nhổ cỏ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hoạt động làm vườn |
Ví dụ: Weeding takes a lot of time
Việc nhổ cỏ tốn rất nhiều thời gian |
Việc nhổ cỏ tốn rất nhiều thời gian |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||