Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

weeding là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ weeding trong tiếng Anh

weeding /ˈwiːdɪŋ/
- Danh từ / V-ing : Việc nhổ cỏ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "weeding"

1 weed
Phiên âm: /wiːd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cỏ dại Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cây không mong muốn

Ví dụ:

Weeds grow quickly after rain

Cỏ dại mọc nhanh sau mưa

2 weed
Phiên âm: /wiːd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Nhổ cỏ Ngữ cảnh: Dùng khi loại bỏ cỏ dại

Ví dụ:

She weeds the garden every week

Cô ấy nhổ cỏ vườn mỗi tuần

3 weeding
Phiên âm: /ˈwiːdɪŋ/ Loại từ: Danh từ / V-ing Nghĩa: Việc nhổ cỏ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hoạt động làm vườn

Ví dụ:

Weeding takes a lot of time

Việc nhổ cỏ tốn rất nhiều thời gian

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!