weapon: Vũ khí
Weapon là danh từ chỉ một công cụ hoặc phương tiện được sử dụng để tấn công hoặc phòng thủ trong chiến tranh hoặc xung đột.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
weapon
|
Phiên âm: /ˈwepən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vũ khí | Ngữ cảnh: Dụng cụ dùng để tấn công hoặc phòng thủ |
Ví dụ: The police found the weapon
Cảnh sát tìm thấy vũ khí |
Cảnh sát tìm thấy vũ khí |
| 2 |
2
weapons
|
Phiên âm: /ˈwepənz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các loại vũ khí | Ngữ cảnh: Nhiều dụng cụ chiến đấu |
Ví dụ: The army has modern weapons
Quân đội có vũ khí hiện đại |
Quân đội có vũ khí hiện đại |
| 3 |
3
weaponry
|
Phiên âm: /ˈwepənri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Kho vũ khí | Ngữ cảnh: Tập hợp các loại vũ khí |
Ví dụ: The museum displays ancient weaponry
Bảo tàng trưng bày vũ khí cổ |
Bảo tàng trưng bày vũ khí cổ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Modern nuclear weapons are much more destructive than either biological or chemical weapons.
Vũ khí hạt nhân hiện đại có sức hủy diệt khủng khiếp hơn nhiều so với vũ khí sinh học hoặc hóa học. |
Vũ khí hạt nhân hiện đại có sức hủy diệt khủng khiếp hơn nhiều so với vũ khí sinh học hoặc hóa học. | |
| 2 |
a lethal/deadly weapon
một vũ khí sát thương / chết người |
một vũ khí sát thương / chết người | |
| 3 |
The police still haven't found the murder weapon.
Cảnh sát vẫn chưa tìm thấy vũ khí giết người. |
Cảnh sát vẫn chưa tìm thấy vũ khí giết người. | |
| 4 |
Police believed the men were carrying weapons.
Cảnh sát tin rằng những người đàn ông mang vũ khí. |
Cảnh sát tin rằng những người đàn ông mang vũ khí. | |
| 5 |
She was convicted of possessing an offensive weapon.
Cô ấy bị kết tội sở hữu vũ khí tấn công. |
Cô ấy bị kết tội sở hữu vũ khí tấn công. | |
| 6 |
Two officers fired their weapons.
Hai sĩ quan xả súng. |
Hai sĩ quan xả súng. | |
| 7 |
A lone gunman opened fire with an automatic weapon.
Một tay súng đơn độc đã nổ súng bằng vũ khí tự động. |
Một tay súng đơn độc đã nổ súng bằng vũ khí tự động. | |
| 8 |
Education is the only weapon to fight the spread of the disease.
Giáo dục là vũ khí duy nhất để chống lại sự lây lan của dịch bệnh. |
Giáo dục là vũ khí duy nhất để chống lại sự lây lan của dịch bệnh. | |
| 9 |
Guilt is the secret weapon for the control of children.
Tội lỗi là vũ khí bí mật để kiểm soát trẻ em. |
Tội lỗi là vũ khí bí mật để kiểm soát trẻ em. | |
| 10 |
‘Load your weapons!’ Barrett ordered.
‘Nạp vũ khí của bạn!’ Barrett ra lệnh. |
‘Nạp vũ khí của bạn!’ Barrett ra lệnh. | |
| 11 |
A massive weapons cache was uncovered.
Một bộ nhớ cache vũ khí khổng lồ được phát hiện. |
Một bộ nhớ cache vũ khí khổng lồ được phát hiện. | |
| 12 |
Drop your weapons, or he dies!
Bỏ vũ khí của bạn, nếu không anh ta sẽ chết! |
Bỏ vũ khí của bạn, nếu không anh ta sẽ chết! | |
| 13 |
He was charged with assault with a deadly weapon.
Anh ta bị buộc tội tấn công bằng vũ khí chết người. |
Anh ta bị buộc tội tấn công bằng vũ khí chết người. | |
| 14 |
She pleaded guilty to carrying an offensive weapon.
Cô ấy nhận tội mang vũ khí tấn công. |
Cô ấy nhận tội mang vũ khí tấn công. | |
| 15 |
The armed men lowered their weapons and stepped aside.
Những người có vũ trang hạ vũ khí và bước sang một bên. |
Những người có vũ trang hạ vũ khí và bước sang một bên. | |
| 16 |
The assault forces used heavy weapons, including anti-tank rockets and mortars.
Lực lượng tấn công sử dụng vũ khí hạng nặng, bao gồm tên lửa chống tăng và súng cối. |
Lực lượng tấn công sử dụng vũ khí hạng nặng, bao gồm tên lửa chống tăng và súng cối. | |
| 17 |
The guards began to draw their weapons.
Các lính canh bắt đầu rút vũ khí của họ. |
Các lính canh bắt đầu rút vũ khí của họ. | |
| 18 |
a ban on the use of tactical nuclear weapons
lệnh cấm sử dụng vũ khí hạt nhân chiến thuật |
lệnh cấm sử dụng vũ khí hạt nhân chiến thuật | |
| 19 |
arrested for carrying a concealed weapon
bị bắt vì mang theo vũ khí giấu kín |
bị bắt vì mang theo vũ khí giấu kín | |
| 20 |
nuclear weapons proliferation
phổ biến vũ khí hạt nhân |
phổ biến vũ khí hạt nhân | |
| 21 |
states that have acquired nuclear weapons
các quốc gia đã có vũ khí hạt nhân |
các quốc gia đã có vũ khí hạt nhân | |
| 22 |
the illegal transfer of weapons technology to hostile countries
chuyển giao bất hợp pháp công nghệ vũ khí cho các nước thù địch |
chuyển giao bất hợp pháp công nghệ vũ khí cho các nước thù địch | |
| 23 |
Almost any bladed or sharply pointed article is potentially a lethal weapon.
Hầu như bất kỳ vật phẩm nào có đầu nhọn hoặc có đầu nhọn đều có khả năng là một vũ khí gây chết người. |
Hầu như bất kỳ vật phẩm nào có đầu nhọn hoặc có đầu nhọn đều có khả năng là một vũ khí gây chết người. | |
| 24 |
She used humour and wit as weapons against her enemies.
Cô ấy sử dụng sự hài hước và dí dỏm làm vũ khí chống lại kẻ thù của mình. |
Cô ấy sử dụng sự hài hước và dí dỏm làm vũ khí chống lại kẻ thù của mình. | |
| 25 |
The team's secret weapon was their new young defender.
Vũ khí bí mật của đội là hậu vệ trẻ mới của họ. |
Vũ khí bí mật của đội là hậu vệ trẻ mới của họ. | |
| 26 |
The workers' ultimate weapon was the strike.
Vũ khí tối thượng của công nhân là bãi công. |
Vũ khí tối thượng của công nhân là bãi công. | |
| 27 |
This relaxation technique can serve as an effective weapon against stress.
Kỹ thuật thư giãn này có thể dùng như một vũ khí hữu hiệu để chống lại căng thẳng. |
Kỹ thuật thư giãn này có thể dùng như một vũ khí hữu hiệu để chống lại căng thẳng. | |
| 28 |
14 people were killed when men armed with automatic weapons opened fire on the crowd.
14 người thiệt mạng khi những người đàn ông trang bị vũ khí tự động nổ súng vào đám đông. |
14 người thiệt mạng khi những người đàn ông trang bị vũ khí tự động nổ súng vào đám đông. | |
| 29 |
The team's secret weapon was their new young defender.
Vũ khí bí mật của đội là hậu vệ trẻ mới của họ. |
Vũ khí bí mật của đội là hậu vệ trẻ mới của họ. | |
| 30 |
The workers' ultimate weapon was the strike.
Vũ khí tối thượng của công nhân là bãi công. |
Vũ khí tối thượng của công nhân là bãi công. |