warrior: Chiến binh
Warrior là danh từ chỉ người chiến đấu, đặc biệt là trong thời cổ hoặc mang tính biểu tượng dũng cảm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
warrior
|
Phiên âm: /ˈwɒrɪər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chiến binh | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người chiến đấu hoặc mang tinh thần chiến đấu mạnh mẽ |
Ví dụ: The ancient warrior fought bravely
Chiến binh cổ đại đã chiến đấu dũng cảm |
Chiến binh cổ đại đã chiến đấu dũng cảm |
| 2 |
2
warlike
|
Phiên âm: /ˈwɔːrlaɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hiếu chiến | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thái độ hoặc hành vi chiến tranh |
Ví dụ: The tribe had a warlike reputation
Bộ tộc đó có tiếng là hiếu chiến |
Bộ tộc đó có tiếng là hiếu chiến |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They were a warrior nation.
Họ là một dân tộc thiện chiến. |
Họ là một dân tộc thiện chiến. | |
| 2 |
He was a Zulu warrior.
Anh ấy là một chiến binh Zulu. |
Anh ấy là một chiến binh Zulu. | |
| 3 |
He saved his fellow warrior.
Anh ấy đã cứu đồng đội chiến binh của mình. |
Anh ấy đã cứu đồng đội chiến binh của mình. | |
| 4 |
He views himself as a holy warrior.
Anh ấy xem mình là một chiến binh thần thánh. |
Anh ấy xem mình là một chiến binh thần thánh. | |
| 5 |
The armchair warriors at the Department of Defense supported the plan.
Những “chiến binh bàn giấy” ở Bộ Quốc phòng đã ủng hộ kế hoạch này. |
Những “chiến binh bàn giấy” ở Bộ Quốc phòng đã ủng hộ kế hoạch này. | |
| 6 |
They visited the graves of the fallen warriors.
Họ đã viếng mộ của những chiến binh đã ngã xuống. |
Họ đã viếng mộ của những chiến binh đã ngã xuống. | |
| 7 |
He was the last of the ancient warriors.
Ông ấy là người cuối cùng trong số những chiến binh cổ đại. |
Ông ấy là người cuối cùng trong số những chiến binh cổ đại. |