| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
warrior
|
Phiên âm: /ˈwɒrɪər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chiến binh | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người chiến đấu hoặc mang tinh thần chiến đấu mạnh mẽ |
Ví dụ: The ancient warrior fought bravely
Chiến binh cổ đại đã chiến đấu dũng cảm |
Chiến binh cổ đại đã chiến đấu dũng cảm |
| 2 |
2
warlike
|
Phiên âm: /ˈwɔːrlaɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hiếu chiến | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thái độ hoặc hành vi chiến tranh |
Ví dụ: The tribe had a warlike reputation
Bộ tộc đó có tiếng là hiếu chiến |
Bộ tộc đó có tiếng là hiếu chiến |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||