wake: Thức dậy
Wake là động từ chỉ hành động tỉnh dậy sau khi ngủ hoặc thức tỉnh khỏi trạng thái bất động.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
wake
|
Phiên âm: /weɪk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Thức dậy | Ngữ cảnh: Mở mắt hoặc khiến ai tỉnh giấc |
Ví dụ: I usually wake at 6 AM
Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ sáng |
Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ sáng |
| 2 |
2
wakes
|
Phiên âm: /weɪks/ | Loại từ: Động từ ngôi 3 | Nghĩa: Thức dậy | Ngữ cảnh: Cho he/she/it |
Ví dụ: He wakes up late on weekends
Anh ấy dậy muộn vào cuối tuần |
Anh ấy dậy muộn vào cuối tuần |
| 3 |
3
woke
|
Phiên âm: /woʊk/ | Loại từ: Động từ quá khứ | Nghĩa: Đã thức dậy | Ngữ cảnh: Dạng quá khứ của wake |
Ví dụ: I woke at sunrise
Tôi thức dậy lúc bình minh |
Tôi thức dậy lúc bình minh |
| 4 |
4
woken
|
Phiên âm: /ˈwoʊkən/ | Loại từ: Quá khứ phân từ | Nghĩa: Đã được đánh thức | Ngữ cảnh: Dùng trong perfect tenses |
Ví dụ: He has woken already
Anh ấy đã thức dậy rồi |
Anh ấy đã thức dậy rồi |
| 5 |
5
wakeful
|
Phiên âm: /ˈweɪkfəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tỉnh táo, khó ngủ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái không ngủ được hoặc giữ tỉnh táo lâu |
Ví dụ: She had a wakeful night because of the storm
Cô ấy có một đêm mất ngủ vì cơn bão |
Cô ấy có một đêm mất ngủ vì cơn bão |
| 6 |
6
wakefulness
|
Phiên âm: /ˈweɪkfʊlnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tỉnh táo | Ngữ cảnh: Trạng thái không ngủ |
Ví dụ: Caffeine increases wakefulness
Caffeine tăng độ tỉnh táo |
Caffeine tăng độ tỉnh táo |
| 7 |
7
wake up
|
Phiên âm: /weɪk ʌp/ | Loại từ: Cụm động từ | Nghĩa: Thức dậy, đánh thức | Ngữ cảnh: Hành động làm ai đó tỉnh giấc |
Ví dụ: She woke up early today
Hôm nay cô ấy thức dậy sớm |
Hôm nay cô ấy thức dậy sớm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I always wake early in the summer.
Tôi luôn thức dậy sớm vào mùa hè. |
Tôi luôn thức dậy sớm vào mùa hè. | |
| 2 |
Try not to wake the baby up.
Cố đừng đánh thức em bé. |
Cố đừng đánh thức em bé. | |
| 3 |
Any minute now, she would wake up to find herself at home, safe in bed.
Bất cứ lúc nào, cô ấy cũng có thể tỉnh dậy và thấy mình đang ở nhà, an toàn trên giường. |
Bất cứ lúc nào, cô ấy cũng có thể tỉnh dậy và thấy mình đang ở nhà, an toàn trên giường. | |
| 4 |
Be careful not to wake the children!
Cẩn thận đừng đánh thức bọn trẻ! |
Cẩn thận đừng đánh thức bọn trẻ! | |
| 5 |
Any minute now she'd wake up to find herself at home safe in bed.
Bất cứ lúc nào cô ấy cũng sẽ tỉnh dậy và thấy mình an toàn trên giường ở nhà. |
Bất cứ lúc nào cô ấy cũng sẽ tỉnh dậy và thấy mình an toàn trên giường ở nhà. | |
| 6 |
She had just woken up from a deep sleep.
Cô ấy vừa thức dậy sau một giấc ngủ sâu. |
Cô ấy vừa thức dậy sau một giấc ngủ sâu. |