waist: Eo
Waist là danh từ chỉ phần giữa của cơ thể, giữa bụng và hông.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
waist
|
Phiên âm: /weɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Eo, vòng eo | Ngữ cảnh: Phần cơ thể giữa ngực và hông |
Ví dụ: She tied a belt around her waist
Cô ấy thắt dây lưng quanh eo |
Cô ấy thắt dây lưng quanh eo |
| 2 |
2
waistband
|
Phiên âm: /ˈweɪstbænd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cạp quần, cạp váy | Ngữ cảnh: Phần vải ở eo quần/váy |
Ví dụ: The waistband is too tight
Cạp quần quá chật |
Cạp quần quá chật |
| 3 |
3
waistline
|
Phiên âm: /ˈweɪstlaɪn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vòng eo, số đo eo | Ngữ cảnh: Kích thước eo của một người |
Ví dụ: He wants to reduce his waistline
Anh ấy muốn giảm vòng eo |
Anh ấy muốn giảm vòng eo |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He put his arm around her waist.
Anh choàng tay qua eo cô. |
Anh choàng tay qua eo cô. | |
| 2 |
She was paralysed from the waist down (= in the area below her waist).
Cô ấy bị liệt từ thắt lưng trở xuống (= ở vùng dưới thắt lưng). |
Cô ấy bị liệt từ thắt lưng trở xuống (= ở vùng dưới thắt lưng). | |
| 3 |
a skirt with an elasticated waist
váy có eo co giãn |
váy có eo co giãn | |
| 4 |
These jeans have a 32-inch waist.
Chiếc quần jean này có vòng eo 32 inch. |
Chiếc quần jean này có vòng eo 32 inch. | |
| 5 |
a high-waisted dress
váy lưng cao |
váy lưng cao | |
| 6 |
She wore a wide sash around her waist.
Cô ấy đeo một chiếc thắt lưng rộng quanh eo. |
Cô ấy đeo một chiếc thắt lưng rộng quanh eo. | |
| 7 |
You can't afford to waste time by waiting.
Bạn không thể lãng phí thời gian bằng cách chờ đợi. |
Bạn không thể lãng phí thời gian bằng cách chờ đợi. | |
| 8 |
Waste products from the process can be made into fertilizer.
Các chất thải từ quá trình này có thể được sản xuất thành phân bón. |
Các chất thải từ quá trình này có thể được sản xuất thành phân bón. |