Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

wagonload là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ wagonload trong tiếng Anh

wagonload /ˈwæɡənləʊd/
- Danh từ : Một xe đầy

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "wagonload"

1 wagon
Phiên âm: /ˈwæɡən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Xe kéo, toa xe Ngữ cảnh: Dùng để chỉ xe có bánh dùng để chở hàng hoặc người

Ví dụ:

The farmer loaded hay onto the wagon

Người nông dân chất cỏ khô lên xe kéo

2 wagonload
Phiên âm: /ˈwæɡənləʊd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Một xe đầy Ngữ cảnh: Dùng để chỉ số lượng lớn tương đương một xe đầy

Ví dụ:

He bought a wagonload of supplies

Anh ấy mua một xe đầy đồ tiếp tế

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!