wagon: Xe ngựa; toa xe
Wagon là danh từ chỉ xe kéo bằng ngựa hoặc toa chở hàng trên tàu/xe lửa.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
wagon
|
Phiên âm: /ˈwæɡən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Xe kéo, toa xe | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ xe có bánh dùng để chở hàng hoặc người |
Ví dụ: The farmer loaded hay onto the wagon
Người nông dân chất cỏ khô lên xe kéo |
Người nông dân chất cỏ khô lên xe kéo |
| 2 |
2
wagonload
|
Phiên âm: /ˈwæɡənləʊd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Một xe đầy | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ số lượng lớn tương đương một xe đầy |
Ví dụ: He bought a wagonload of supplies
Anh ấy mua một xe đầy đồ tiếp tế |
Anh ấy mua một xe đầy đồ tiếp tế |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He tried to hide in a container wagon.
Anh ta cố trốn trong một toa xe container. |
Anh ta cố trốn trong một toa xe container. | |
| 2 |
The statue was transported on a railway wagon.
Bức tượng được vận chuyển trên một toa xe lửa. |
Bức tượng được vận chuyển trên một toa xe lửa. | |
| 3 |
covered wagons rolling across the prairies
toa xe có mái che lăn bánh trên thảo nguyên |
toa xe có mái che lăn bánh trên thảo nguyên | |
| 4 |
A hay wagon was winding slowly along the lane.
Một toa xe cỏ khô đang từ từ uốn lượn dọc theo làn đường. |
Một toa xe cỏ khô đang từ từ uốn lượn dọc theo làn đường. | |
| 5 |
a long train of supply wagons
một đoàn tàu dài cung cấp các toa xe |
một đoàn tàu dài cung cấp các toa xe | |
| 6 |
Dust rose from a wagon train.
Bụi bay lên từ toa xe lửa. |
Bụi bay lên từ toa xe lửa. | |
| 7 |
She told me to climb up onto the wagon.
Cô ấy bảo tôi trèo lên toa xe. |
Cô ấy bảo tôi trèo lên toa xe. | |
| 8 |
They travelled from Tennessee in a covered wagon.
Họ đi từ Tennessee trên một toa xe có mái che. |
Họ đi từ Tennessee trên một toa xe có mái che. |