Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

vulnerability là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ vulnerability trong tiếng Anh

vulnerability /ˌvʌlnərəˈbɪləti/
- Danh từ : Sự dễ bị tổn thương

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "vulnerability"

1 vulnerability
Phiên âm: /ˌvʌlnərəˈbɪləti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự dễ bị tổn thương Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái hoặc mức độ dễ bị hại

Ví dụ:

The report highlights social vulnerability

Báo cáo nhấn mạnh sự dễ bị tổn thương của xã hội

2 vulnerable
Phiên âm: /ˈvʌlnərəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dễ bị tổn thương Ngữ cảnh: Dùng khi ai đó dễ bị tác động về thể chất hoặc tinh thần

Ví dụ:

Children are especially vulnerable

Trẻ em đặc biệt dễ bị tổn thương

3 vulnerably
Phiên âm: /ˈvʌlnərəbli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách dễ bị tổn thương Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong mô tả cảm xúc/trạng thái

Ví dụ:

He spoke vulnerably about his past

Anh ấy nói về quá khứ của mình một cách đầy tổn thương

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!