| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
vulnerability
|
Phiên âm: /ˌvʌlnərəˈbɪləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự dễ bị tổn thương | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái hoặc mức độ dễ bị hại |
Ví dụ: The report highlights social vulnerability
Báo cáo nhấn mạnh sự dễ bị tổn thương của xã hội |
Báo cáo nhấn mạnh sự dễ bị tổn thương của xã hội |
| 2 |
2
vulnerable
|
Phiên âm: /ˈvʌlnərəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dễ bị tổn thương | Ngữ cảnh: Dùng khi ai đó dễ bị tác động về thể chất hoặc tinh thần |
Ví dụ: Children are especially vulnerable
Trẻ em đặc biệt dễ bị tổn thương |
Trẻ em đặc biệt dễ bị tổn thương |
| 3 |
3
vulnerably
|
Phiên âm: /ˈvʌlnərəbli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách dễ bị tổn thương | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong mô tả cảm xúc/trạng thái |
Ví dụ: He spoke vulnerably about his past
Anh ấy nói về quá khứ của mình một cách đầy tổn thương |
Anh ấy nói về quá khứ của mình một cách đầy tổn thương |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||