Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

voyage là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ voyage trong tiếng Anh

voyage /ˈvɔɪɪdʒ/
- adj : chuyến đi, hành trình

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

voyage: Chuyến đi biển hoặc vũ trụ dài

Voyage là danh từ chỉ chuyến đi dài bằng đường biển hoặc không gian; là động từ chỉ việc thực hiện chuyến đi đó.

  • The voyage across the Atlantic took two weeks. (Chuyến đi vượt Đại Tây Dương mất hai tuần.)
  • They embarked on a voyage to explore new lands. (Họ lên đường trong chuyến đi khám phá vùng đất mới.)
  • The astronauts’ voyage to Mars is planned for the future. (Chuyến đi của các phi hành gia đến Sao Hỏa được lên kế hoạch cho tương lai.)

Bảng biến thể từ "voyage"

1 voyage
Phiên âm: /ˈvɔɪɪdʒ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chuyến đi dài (đường biển/không gian) Ngữ cảnh: Dùng trong du lịch

Ví dụ:

The voyage lasted months

Chuyến hải trình kéo dài nhiều tháng

2 voyage
Phiên âm: /ˈvɔɪɪdʒ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Du hành Ngữ cảnh: Dùng cho hành trình dài

Ví dụ:

They voyaged across oceans

Họ du hành qua đại dương

3 voyaged
Phiên âm: /ˈvɔɪɪdʒd/ Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) Nghĩa: Đã du hành Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ

Ví dụ:

He voyaged widely

Anh ấy đi nhiều nơi

4 voyaging
Phiên âm: /ˈvɔɪɪdʒɪŋ/ Loại từ: Danh từ / V-ing Nghĩa: Việc du hành Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình

Ví dụ:

Voyaging inspires stories

Du hành truyền cảm hứng

5 voyager
Phiên âm: /ˈvɔɪɪdʒə(r)/ Loại từ: Danh từ (chỉ người) Nghĩa: Người du hành Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết

Ví dụ:

Early voyagers explored seas

Những người du hành sớm khám phá biển cả

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!