| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
vowel
|
Phiên âm: /ˈvaʊəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nguyên âm | Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ âm học để chỉ âm không bị cản khi phát âm |
Ví dụ: English has five basic vowels
Tiếng Anh có năm nguyên âm cơ bản |
Tiếng Anh có năm nguyên âm cơ bản |
| 2 |
2
vowel sound
|
Phiên âm: /ˈvaʊəl saʊnd/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Âm nguyên âm | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về cách phát âm |
Ví dụ: Some vowel sounds are difficult for learners
Một số âm nguyên âm gây khó cho người học |
Một số âm nguyên âm gây khó cho người học |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||