| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
volcano
|
Phiên âm: /vɒlˈkeɪnəʊ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Núi lửa | Ngữ cảnh: Dùng trong địa lý/tự nhiên |
Ví dụ: The volcano erupted suddenly
Núi lửa phun trào đột ngột |
Núi lửa phun trào đột ngột |
| 2 |
2
volcanism
|
Phiên âm: /ˈvɒlkənɪzəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hiện tượng núi lửa | Ngữ cảnh: Dùng trong địa chất |
Ví dụ: Volcanism shapes landscapes
Hiện tượng núi lửa định hình địa hình |
Hiện tượng núi lửa định hình địa hình |
| 3 |
3
volcanologist
|
Phiên âm: /ˌvɒlkəˈnɒlədʒɪst/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Nhà nghiên cứu núi lửa | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học |
Ví dụ: The volcanologist monitored eruptions
Nhà nghiên cứu theo dõi các vụ phun trào |
Nhà nghiên cứu theo dõi các vụ phun trào |
| 4 |
4
volcanic
|
Phiên âm: /vɒlˈkænɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc núi lửa | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hoạt động/địa hình |
Ví dụ: Volcanic activity increased
Hoạt động núi lửa gia tăng |
Hoạt động núi lửa gia tăng |
| 5 |
5
volcanically
|
Phiên âm: /vɒlˈkænɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt núi lửa | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học |
Ví dụ: The area is volcanically active
Khu vực này hoạt động núi lửa mạnh |
Khu vực này hoạt động núi lửa mạnh |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||