vitamin: Vitamin
Vitamin là danh từ chỉ chất dinh dưỡng cần thiết cho sức khỏe.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
vitamin
|
Phiên âm: /ˈvɪtəmɪn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vitamin | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể |
Ví dụ: Vitamin C helps boost the immune system
Vitamin C giúp tăng cường hệ miễn dịch |
Vitamin C giúp tăng cường hệ miễn dịch |
| 2 |
2
vitamin-rich
|
Phiên âm: /ˈvɪtəmɪn rɪtʃ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giàu vitamin | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thực phẩm chứa nhiều vitamin |
Ví dụ: Vegetables are vitamin-rich foods
Rau củ là thực phẩm giàu vitamin |
Rau củ là thực phẩm giàu vitamin |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
vitamin A/B/D/E
vitamin A / B / D / E |
vitamin A / B / D / E | |
| 2 |
The plants are an excellent source of vitamins and minerals.
Thực vật là nguồn cung cấp vitamin và khoáng chất tuyệt vời. |
Thực vật là nguồn cung cấp vitamin và khoáng chất tuyệt vời. | |
| 3 |
vitamin supplements
bổ sung vitamin |
bổ sung vitamin | |
| 4 |
breakfast cereals enriched with vitamins
ngũ cốc ăn sáng giàu vitamin |
ngũ cốc ăn sáng giàu vitamin | |
| 5 |
She tried changing her diet and taking vitamins.
Cô ấy thử thay đổi chế độ ăn uống và uống vitamin. |
Cô ấy thử thay đổi chế độ ăn uống và uống vitamin. | |
| 6 |
vitamin deficiency
thiếu vitamin |
thiếu vitamin | |
| 7 |
vitamin pills
thuốc vitamin |
thuốc vitamin | |
| 8 |
Many juices are fortified with vitamins.
Nhiều loại nước trái cây được bổ sung vitamin. |
Nhiều loại nước trái cây được bổ sung vitamin. | |
| 9 |
Fish is rich in vitamins and minerals.
Cá rất giàu vitamin và khoáng chất. |
Cá rất giàu vitamin và khoáng chất. | |
| 10 |
Most foods contain vitamin E.
Hầu hết các loại thực phẩm đều chứa vitamin E. |
Hầu hết các loại thực phẩm đều chứa vitamin E. | |
| 11 |
Potatoes provide vitamins A and C, as well as calcium.
Khoai tây cung cấp vitamin A và C, cũng như canxi. |
Khoai tây cung cấp vitamin A và C, cũng như canxi. | |
| 12 |
Some people are getting too much vitamin A.
Một số người đang nhận quá nhiều vitamin A. |
Một số người đang nhận quá nhiều vitamin A. | |
| 13 |
The doctor told me to take vitamins regularly.
Bác sĩ bảo tôi phải bổ sung vitamin thường xuyên. |
Bác sĩ bảo tôi phải bổ sung vitamin thường xuyên. | |
| 14 |
vitamin D pills
thuốc vitamin D |
thuốc vitamin D | |
| 15 |
Most foods contain vitamin E.
Hầu hết các loại thực phẩm đều chứa vitamin E. |
Hầu hết các loại thực phẩm đều chứa vitamin E. | |
| 16 |
Potatoes provide vitamins A and C, as well as calcium.
Khoai tây cung cấp vitamin A và C, cũng như canxi. |
Khoai tây cung cấp vitamin A và C, cũng như canxi. |