Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

vitamin-rich là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ vitamin-rich trong tiếng Anh

vitamin-rich /ˈvɪtəmɪn rɪtʃ/
- Tính từ : Giàu vitamin

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "vitamin-rich"

1 vitamin
Phiên âm: /ˈvɪtəmɪn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Vitamin Ngữ cảnh: Dùng để chỉ chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể

Ví dụ:

Vitamin C helps boost the immune system

Vitamin C giúp tăng cường hệ miễn dịch

2 vitamin-rich
Phiên âm: /ˈvɪtəmɪn rɪtʃ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Giàu vitamin Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thực phẩm chứa nhiều vitamin

Ví dụ:

Vegetables are vitamin-rich foods

Rau củ là thực phẩm giàu vitamin

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!