| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
vinegar
|
Phiên âm: /ˈvɪnɪɡər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giấm | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ chất lỏng chua dùng trong nấu ăn |
Ví dụ: Add a little vinegar to the salad
Thêm một ít giấm vào salad |
Thêm một ít giấm vào salad |
| 2 |
2
vinegary
|
Phiên âm: /ˈvɪnɪɡəri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có mùi/vị giấm | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả mùi vị |
Ví dụ: The sauce tastes vinegary
Nước sốt có vị chua như giấm |
Nước sốt có vị chua như giấm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||