view: Quan điểm, tầm nhìn
View là danh từ chỉ cái nhìn, quan điểm hoặc góc nhìn của ai đó về một sự kiện, tình huống hoặc cảnh vật.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
view
|
Phiên âm: /vjuː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Quang cảnh, tầm nhìn | Ngữ cảnh: Những gì bạn nhìn thấy từ một vị trí |
Ví dụ: The view from the hill is amazing
Quang cảnh từ ngọn đồi thật tuyệt |
Quang cảnh từ ngọn đồi thật tuyệt |
| 2 |
2
views
|
Phiên âm: /vjuːz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Lượt xem / Quan điểm | Ngữ cảnh: Một là lượt xem; hai là ý kiến cá nhân |
Ví dụ: The video got 10,000 views
Video đạt 10000 lượt xem |
Video đạt 10000 lượt xem |
| 3 |
3
view
|
Phiên âm: /vjuː/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Xem, xem xét | Ngữ cảnh: Nhìn, quan sát hoặc đánh giá |
Ví dụ: Please view the document carefully
Vui lòng xem xét tài liệu kỹ lưỡng |
Vui lòng xem xét tài liệu kỹ lưỡng |
| 4 |
4
viewer
|
Phiên âm: /ˈvjuːər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người xem | Ngữ cảnh: Người theo dõi chương trình/video |
Ví dụ: The show has millions of viewers
Chương trình có hàng triệu người xem |
Chương trình có hàng triệu người xem |
| 5 |
5
viewing
|
Phiên âm: /ˈvjuːɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Buổi xem | Ngữ cảnh: Hoạt động xem phim, chương trình, hoặc xem nhà để mua |
Ví dụ: We arranged a house viewing
Chúng tôi đã đặt lịch xem nhà |
Chúng tôi đã đặt lịch xem nhà |
| 6 |
6
viewpoint
|
Phiên âm: /ˈvjuːpɔɪnt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Quan điểm | Ngữ cảnh: Góc nhìn cá nhân về vấn đề nào đó |
Ví dụ: Everyone has a different viewpoint
Mỗi người có một quan điểm khác nhau |
Mỗi người có một quan điểm khác nhau |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There were magnificent views of the surrounding countryside.
Có những khung cảnh tuyệt đẹp của vùng nông thôn xung quanh. |
Có những khung cảnh tuyệt đẹp của vùng nông thôn xung quanh. | |
| 2 |
Most rooms enjoy panoramic views of the ocean.
Hầu hết các phòng đều có tầm nhìn toàn cảnh ra đại dương. |
Hầu hết các phòng đều có tầm nhìn toàn cảnh ra đại dương. | |
| 3 |
The view from the top of the tower was spectacular.
Quang cảnh từ đỉnh tháp thật ngoạn mục. |
Quang cảnh từ đỉnh tháp thật ngoạn mục. | |
| 4 |
The room has a mountain view.
Căn phòng có tầm nhìn ra núi. |
Căn phòng có tầm nhìn ra núi. | |
| 5 |
I would like a room with a view.
Tôi muốn một phòng có tầm nhìn đẹp. |
Tôi muốn một phòng có tầm nhìn đẹp. | |
| 6 |
The lake soon came into view.
Chẳng mấy chốc, hồ hiện ra trong tầm mắt. |
Chẳng mấy chốc, hồ hiện ra trong tầm mắt. | |
| 7 |
The sun disappeared from view.
Mặt trời biến mất khỏi tầm nhìn. |
Mặt trời biến mất khỏi tầm nhìn. | |
| 8 |
Tensions within the band remained hidden from public view.
Những căng thẳng trong ban nhạc vẫn bị che giấu khỏi tầm mắt công chúng. |
Những căng thẳng trong ban nhạc vẫn bị che giấu khỏi tầm mắt công chúng. | |
| 9 |
There was nobody in view.
Không có ai trong tầm mắt. |
Không có ai trong tầm mắt. | |
| 10 |
I hid in the hallway out of view.
Tôi trốn ở hành lang, ngoài tầm nhìn. |
Tôi trốn ở hành lang, ngoài tầm nhìn. | |
| 11 |
Sit down; you are blocking my view.
Ngồi xuống đi; bạn đang che tầm nhìn của tôi. |
Ngồi xuống đi; bạn đang che tầm nhìn của tôi. | |
| 12 |
I did not have a good view of the stage.
Tôi không nhìn rõ sân khấu. |
Tôi không nhìn rõ sân khấu. | |
| 13 |
She has strong political views.
Cô ấy có quan điểm chính trị mạnh mẽ. |
Cô ấy có quan điểm chính trị mạnh mẽ. | |
| 14 |
She and I hold opposing views on the matter.
Cô ấy và tôi có quan điểm trái ngược về vấn đề này. |
Cô ấy và tôi có quan điểm trái ngược về vấn đề này. | |
| 15 |
His views on the subject were well known.
Quan điểm của ông ấy về chủ đề này đã được biết đến rộng rãi. |
Quan điểm của ông ấy về chủ đề này đã được biết đến rộng rãi. | |
| 16 |
The meeting will give people the opportunity to express their views about the issue.
Cuộc họp sẽ cho mọi người cơ hội bày tỏ quan điểm của mình về vấn đề này. |
Cuộc họp sẽ cho mọi người cơ hội bày tỏ quan điểm của mình về vấn đề này. | |
| 17 |
We take the view that it would be wrong to interfere.
Chúng tôi cho rằng can thiệp là sai. |
Chúng tôi cho rằng can thiệp là sai. | |
| 18 |
This evidence supports the view that there is too much violence on television.
Bằng chứng này ủng hộ quan điểm rằng có quá nhiều bạo lực trên truyền hình. |
Bằng chứng này ủng hộ quan điểm rằng có quá nhiều bạo lực trên truyền hình. | |
| 19 |
I, on the other hand, take a different view.
Mặt khác, tôi có quan điểm khác. |
Mặt khác, tôi có quan điểm khác. | |
| 20 |
I am afraid I do not share this view.
Tôi e rằng mình không đồng tình với quan điểm này. |
Tôi e rằng mình không đồng tình với quan điểm này. | |
| 21 |
My personal view is that the plan should be postponed.
Quan điểm cá nhân của tôi là kế hoạch nên được hoãn lại. |
Quan điểm cá nhân của tôi là kế hoạch nên được hoãn lại. | |
| 22 |
In my view, it was a waste of time.
Theo tôi, đó là một sự lãng phí thời gian. |
Theo tôi, đó là một sự lãng phí thời gian. | |
| 23 |
He has an optimistic view of life.
Anh ấy có cái nhìn lạc quan về cuộc sống. |
Anh ấy có cái nhìn lạc quan về cuộc sống. | |
| 24 |
The book presents the Christian view of the world.
Cuốn sách trình bày thế giới quan Kitô giáo. |
Cuốn sách trình bày thế giới quan Kitô giáo. | |
| 25 |
The book gives readers an inside view of political life.
Cuốn sách cho độc giả cái nhìn từ bên trong về đời sống chính trị. |
Cuốn sách cho độc giả cái nhìn từ bên trong về đời sống chính trị. | |
| 26 |
The traditional view was that marriage was meant to last.
Quan điểm truyền thống là hôn nhân phải kéo dài bền vững. |
Quan điểm truyền thống là hôn nhân phải kéo dài bền vững. | |
| 27 |
His performance went viral, attracting over 8 million views on YouTube.
Màn trình diễn của anh ấy lan truyền mạnh mẽ, thu hút hơn 8 triệu lượt xem trên YouTube. |
Màn trình diễn của anh ấy lan truyền mạnh mẽ, thu hút hơn 8 triệu lượt xem trên YouTube. | |
| 28 |
It is a book with views of Paris.
Đó là một cuốn sách có các cảnh quan Paris. |
Đó là một cuốn sách có các cảnh quan Paris. | |
| 29 |
On his visits, he painted views of the town and the surrounding countryside.
Trong các chuyến thăm, ông ấy vẽ các cảnh thị trấn và vùng nông thôn xung quanh. |
Trong các chuyến thăm, ông ấy vẽ các cảnh thị trấn và vùng nông thôn xung quanh. | |
| 30 |
He wanted to make money and went abroad with this end in view.
Anh ấy muốn kiếm tiền và ra nước ngoài với mục đích đó. |
Anh ấy muốn kiếm tiền và ra nước ngoài với mục đích đó. | |
| 31 |
Like a galleon in full sail, Cara hove into view.
Như một chiếc thuyền buồm lớn đang căng buồm, Cara hiện ra trong tầm mắt. |
Như một chiếc thuyền buồm lớn đang căng buồm, Cara hiện ra trong tầm mắt. | |
| 32 |
He was shot in full view of a large crowd.
Anh ấy bị bắn ngay trước mắt một đám đông lớn. |
Anh ấy bị bắn ngay trước mắt một đám đông lớn. | |
| 33 |
She took a dim view of my suggestion.
Cô ấy không tán thành đề xuất của tôi. |
Cô ấy không tán thành đề xuất của tôi. | |
| 34 |
As pension funds are investing for members’ retirements, they can take the long view.
Vì các quỹ hưu trí đang đầu tư cho việc nghỉ hưu của các thành viên, họ có thể nhìn theo hướng dài hạn. |
Vì các quỹ hưu trí đang đầu tư cho việc nghỉ hưu của các thành viên, họ có thể nhìn theo hướng dài hạn. | |
| 35 |
He is painting the house with a view to selling it.
Anh ấy đang sơn nhà với ý định bán nó. |
Anh ấy đang sơn nhà với ý định bán nó. | |
| 36 |
The cottage had a delightful sea view.
Ngôi nhà nhỏ có tầm nhìn ra biển rất đẹp. |
Ngôi nhà nhỏ có tầm nhìn ra biển rất đẹp. | |
| 37 |
The view from his apartment is stunning.
Quang cảnh từ căn hộ của anh ấy thật tuyệt đẹp. |
Quang cảnh từ căn hộ của anh ấy thật tuyệt đẹp. | |
| 38 |
There is a view over the valley.
Có một tầm nhìn bao quát thung lũng. |
Có một tầm nhìn bao quát thung lũng. | |
| 39 |
It is a room with a breathtaking view across the bay.
Đó là một căn phòng có tầm nhìn ngoạn mục ra khắp vịnh. |
Đó là một căn phòng có tầm nhìn ngoạn mục ra khắp vịnh. | |
| 40 |
It is a place to unwind and enjoy the view.
Đó là một nơi để thư giãn và thưởng ngoạn cảnh đẹp. |
Đó là một nơi để thư giãn và thưởng ngoạn cảnh đẹp. | |
| 41 |
The picture shows a front view of the car.
Bức ảnh cho thấy hình nhìn từ phía trước của chiếc xe. |
Bức ảnh cho thấy hình nhìn từ phía trước của chiếc xe. | |
| 42 |
The large windows give fine views of the surrounding countryside.
Những cửa sổ lớn mang lại tầm nhìn đẹp ra vùng nông thôn xung quanh. |
Những cửa sổ lớn mang lại tầm nhìn đẹp ra vùng nông thôn xung quanh. | |
| 43 |
A woman in a very large hat was blocking my view of the parade.
Một phụ nữ đội chiếc mũ rất lớn đang che tầm nhìn của tôi về cuộc diễu hành. |
Một phụ nữ đội chiếc mũ rất lớn đang che tầm nhìn của tôi về cuộc diễu hành. | |
| 44 |
The knife was in plain view on the kitchen table.
Con dao nằm rõ ràng trên bàn bếp. |
Con dao nằm rõ ràng trên bàn bếp. | |
| 45 |
We had a poor view of the stage from where we were sitting.
Từ chỗ ngồi của mình, chúng tôi nhìn sân khấu không rõ. |
Từ chỗ ngồi của mình, chúng tôi nhìn sân khấu không rõ. | |
| 46 |
They stood waving on the platform until the train disappeared from view.
Họ đứng vẫy tay trên sân ga cho đến khi đoàn tàu khuất khỏi tầm nhìn. |
Họ đứng vẫy tay trên sân ga cho đến khi đoàn tàu khuất khỏi tầm nhìn. | |
| 47 |
The pillar prevented me from getting a clear view of the action.
Cây cột khiến tôi không thể nhìn rõ diễn biến. |
Cây cột khiến tôi không thể nhìn rõ diễn biến. | |
| 48 |
The patio gave an unimpeded view across the headland to the sea.
Sân hiên mang lại tầm nhìn không bị che khuất qua mũi đất ra biển. |
Sân hiên mang lại tầm nhìn không bị che khuất qua mũi đất ra biển. | |
| 49 |
His view is that photography is not art but merely the mechanical reproduction of images.
Quan điểm của ông ấy là nhiếp ảnh không phải là nghệ thuật mà chỉ là sự tái tạo hình ảnh bằng máy móc. |
Quan điểm của ông ấy là nhiếp ảnh không phải là nghệ thuật mà chỉ là sự tái tạo hình ảnh bằng máy móc. | |
| 50 |
Smith takes the view that photography is both an art and a science.
Smith cho rằng nhiếp ảnh vừa là nghệ thuật vừa là khoa học. |
Smith cho rằng nhiếp ảnh vừa là nghệ thuật vừa là khoa học. | |
| 51 |
In Brown’s view, photography should be treated as a legitimate art in its own right.
Theo quan điểm của Brown, nhiếp ảnh nên được xem là một loại hình nghệ thuật chính đáng theo đúng nghĩa của nó. |
Theo quan điểm của Brown, nhiếp ảnh nên được xem là một loại hình nghệ thuật chính đáng theo đúng nghĩa của nó. | |
| 52 |
According to this view, economic growth occurs in protracted spurts.
Theo quan điểm này, tăng trưởng kinh tế diễn ra theo những đợt bùng phát kéo dài. |
Theo quan điểm này, tăng trưởng kinh tế diễn ra theo những đợt bùng phát kéo dài. | |
| 53 |
After his experience in jail, he has a pretty jaundiced view of the penal system.
Sau trải nghiệm trong tù, ông ấy có cái nhìn khá tiêu cực về hệ thống hình phạt. |
Sau trải nghiệm trong tù, ông ấy có cái nhìn khá tiêu cực về hệ thống hình phạt. | |
| 54 |
I took the view that an exception should be made in this case.
Tôi cho rằng nên có một ngoại lệ trong trường hợp này. |
Tôi cho rằng nên có một ngoại lệ trong trường hợp này. | |
| 55 |
At the meeting, we hope people will exchange views freely.
Tại cuộc họp, chúng tôi hy vọng mọi người sẽ tự do trao đổi quan điểm. |
Tại cuộc họp, chúng tôi hy vọng mọi người sẽ tự do trao đổi quan điểm. | |
| 56 |
Experts hold widely differing views on this subject.
Các chuyên gia có những quan điểm rất khác nhau về chủ đề này. |
Các chuyên gia có những quan điểm rất khác nhau về chủ đề này. | |
| 57 |
He called a meeting to solicit the views of his staff.
Ông ấy triệu tập một cuộc họp để hỏi ý kiến nhân viên. |
Ông ấy triệu tập một cuộc họp để hỏi ý kiến nhân viên. | |
| 58 |
He never imposes his own view on others.
Ông ấy không bao giờ áp đặt quan điểm của mình lên người khác. |
Ông ấy không bao giờ áp đặt quan điểm của mình lên người khác. | |
| 59 |
He is a doctor with clear views on how to prevent illness.
Ông ấy là một bác sĩ có quan điểm rõ ràng về cách phòng ngừa bệnh tật. |
Ông ấy là một bác sĩ có quan điểm rõ ràng về cách phòng ngừa bệnh tật. | |
| 60 |
His letter to the management did not reflect the views of his colleagues.
Lá thư của anh ấy gửi ban quản lý không phản ánh quan điểm của các đồng nghiệp. |
Lá thư của anh ấy gửi ban quản lý không phản ánh quan điểm của các đồng nghiệp. | |
| 61 |
His music challenges the view that modern jazz is inaccessible.
Âm nhạc của ông ấy thách thức quan điểm cho rằng nhạc jazz hiện đại khó tiếp cận. |
Âm nhạc của ông ấy thách thức quan điểm cho rằng nhạc jazz hiện đại khó tiếp cận. | |
| 62 |
His view was echoed by industry experts.
Quan điểm của ông ấy được các chuyên gia trong ngành hưởng ứng. |
Quan điểm của ông ấy được các chuyên gia trong ngành hưởng ứng. | |
| 63 |
His views reflected those of the political leaders.
Quan điểm của ông ấy phản ánh quan điểm của các nhà lãnh đạo chính trị. |
Quan điểm của ông ấy phản ánh quan điểm của các nhà lãnh đạo chính trị. | |
| 64 |
It is good to have a full and frank exchange of views.
Việc trao đổi quan điểm một cách đầy đủ và thẳng thắn là điều tốt. |
Việc trao đổi quan điểm một cách đầy đủ và thẳng thắn là điều tốt. | |
| 65 |
It is important to respect other people's views.
Tôn trọng quan điểm của người khác là điều quan trọng. |
Tôn trọng quan điểm của người khác là điều quan trọng. | |
| 66 |
It is well worth considering alternative views.
Rất đáng để xem xét các quan điểm khác. |
Rất đáng để xem xét các quan điểm khác. | |
| 67 |
Maybe he will revise his views on that a little.
Có lẽ ông ấy sẽ điều chỉnh quan điểm của mình về chuyện đó đôi chút. |
Có lẽ ông ấy sẽ điều chỉnh quan điểm của mình về chuyện đó đôi chút. | |
| 68 |
Nothing indicates that his views have changed.
Không có gì cho thấy quan điểm của ông ấy đã thay đổi. |
Không có gì cho thấy quan điểm của ông ấy đã thay đổi. | |
| 69 |
She picked up the phone and made her views known to her boss.
Cô ấy nhấc điện thoại lên và cho sếp biết quan điểm của mình. |
Cô ấy nhấc điện thoại lên và cho sếp biết quan điểm của mình. | |
| 70 |
So which view is correct?
Vậy quan điểm nào là đúng? |
Vậy quan điểm nào là đúng? | |
| 71 |
Teachers generally keep their views about politics hidden.
Giáo viên thường giữ kín quan điểm chính trị của mình. |
Giáo viên thường giữ kín quan điểm chính trị của mình. | |
| 72 |
The Reagan view differed radically.
Quan điểm của Reagan khác biệt hoàn toàn. |
Quan điểm của Reagan khác biệt hoàn toàn. | |
| 73 |
The author's personal views are pretty clear.
Quan điểm cá nhân của tác giả khá rõ ràng. |
Quan điểm cá nhân của tác giả khá rõ ràng. | |
| 74 |
The debate brings together experts with conflicting views.
Cuộc tranh luận quy tụ các chuyên gia có quan điểm trái ngược nhau. |
Cuộc tranh luận quy tụ các chuyên gia có quan điểm trái ngược nhau. | |
| 75 |
The experience changed my view of myself.
Trải nghiệm đó đã thay đổi cách tôi nhìn nhận bản thân. |
Trải nghiệm đó đã thay đổi cách tôi nhìn nhận bản thân. | |
| 76 |
The meeting gave everyone the chance to air their views.
Cuộc họp đã cho mọi người cơ hội bày tỏ quan điểm. |
Cuộc họp đã cho mọi người cơ hội bày tỏ quan điểm. | |
| 77 |
The prevailing view is that he has done a good job in difficult circumstances.
Quan điểm phổ biến là ông ấy đã làm tốt trong hoàn cảnh khó khăn. |
Quan điểm phổ biến là ông ấy đã làm tốt trong hoàn cảnh khó khăn. | |
| 78 |
Their research is consistent with the views expressed in this paper.
Nghiên cứu của họ phù hợp với các quan điểm được trình bày trong bài viết này. |
Nghiên cứu của họ phù hợp với các quan điểm được trình bày trong bài viết này. | |
| 79 |
They based this view on studies done in the 1990s.
Họ dựa quan điểm này trên các nghiên cứu được thực hiện vào thập niên 1990. |
Họ dựa quan điểm này trên các nghiên cứu được thực hiện vào thập niên 1990. | |
| 80 |
This view prevailed in medical writing for many years.
Quan điểm này đã chiếm ưu thế trong các tài liệu y khoa suốt nhiều năm. |
Quan điểm này đã chiếm ưu thế trong các tài liệu y khoa suốt nhiều năm. | |
| 81 |
This is a balanced view of the subject.
Đây là một cái nhìn cân bằng về chủ đề này. |
Đây là một cái nhìn cân bằng về chủ đề này. | |
| 82 |
He holds extreme right-wing views.
Ông ấy có quan điểm cực hữu. |
Ông ấy có quan điểm cực hữu. | |
| 83 |
I would be interested to hear your views about the proposal.
Tôi rất muốn nghe quan điểm của bạn về đề xuất này. |
Tôi rất muốn nghe quan điểm của bạn về đề xuất này. | |
| 84 |
Ms Short put forward the view that the whole thing would be extremely costly.
Bà Short đưa ra quan điểm rằng toàn bộ việc này sẽ cực kỳ tốn kém. |
Bà Short đưa ra quan điểm rằng toàn bộ việc này sẽ cực kỳ tốn kém. | |
| 85 |
The forum should give ordinary people the chance to air their views on the matter.
Diễn đàn nên cho người dân bình thường cơ hội bày tỏ quan điểm của họ về vấn đề này. |
Diễn đàn nên cho người dân bình thường cơ hội bày tỏ quan điểm của họ về vấn đề này. | |
| 86 |
The latest evidence supports the view that most TV news is biased.
Bằng chứng mới nhất ủng hộ quan điểm rằng hầu hết tin tức truyền hình đều thiên lệch. |
Bằng chứng mới nhất ủng hộ quan điểm rằng hầu hết tin tức truyền hình đều thiên lệch. | |
| 87 |
The two leaders had what they described as “a full and frank exchange of views.”
Hai nhà lãnh đạo đã có điều mà họ mô tả là “một cuộc trao đổi quan điểm đầy đủ và thẳng thắn.” |
Hai nhà lãnh đạo đã có điều mà họ mô tả là “một cuộc trao đổi quan điểm đầy đủ và thẳng thắn.” | |
| 88 |
This view is not shared by everyone.
Không phải ai cũng đồng tình với quan điểm này. |
Không phải ai cũng đồng tình với quan điểm này. | |
| 89 |
We have widely differing views on how to raise children.
Chúng tôi có những quan điểm rất khác nhau về cách nuôi dạy con cái. |
Chúng tôi có những quan điểm rất khác nhau về cách nuôi dạy con cái. | |
| 90 |
We know little about her political views.
Chúng ta biết rất ít về quan điểm chính trị của cô ấy. |
Chúng ta biết rất ít về quan điểm chính trị của cô ấy. | |
| 91 |
He has a very distorted view of life in general.
Ông ấy có cái nhìn rất méo mó về cuộc sống nói chung. |
Ông ấy có cái nhìn rất méo mó về cuộc sống nói chung. | |
| 92 |
Her rosy view of life abroad seems rather naive.
Cái nhìn màu hồng của cô ấy về cuộc sống ở nước ngoài có vẻ khá ngây thơ. |
Cái nhìn màu hồng của cô ấy về cuộc sống ở nước ngoài có vẻ khá ngây thơ. | |
| 93 |
The traditional view was that marriage was for life.
Quan điểm truyền thống là hôn nhân là chuyện cả đời. |
Quan điểm truyền thống là hôn nhân là chuyện cả đời. | |
| 94 |
We take a long-term view of the business.
Chúng tôi nhìn nhận công việc kinh doanh theo hướng dài hạn. |
Chúng tôi nhìn nhận công việc kinh doanh theo hướng dài hạn. | |
| 95 |
The conventional view is that work is pleasant and rewarding.
Quan điểm thông thường là công việc đem lại niềm vui và sự xứng đáng. |
Quan điểm thông thường là công việc đem lại niềm vui và sự xứng đáng. | |
| 96 |
Many Americans have a favorable view of the Democratic nominee.
Nhiều người Mỹ có cái nhìn thiện cảm về ứng viên của Đảng Dân chủ. |
Nhiều người Mỹ có cái nhìn thiện cảm về ứng viên của Đảng Dân chủ. | |
| 97 |
Our experiences shape our view of the world.
Những trải nghiệm định hình cách chúng ta nhìn nhận thế giới. |
Những trải nghiệm định hình cách chúng ta nhìn nhận thế giới. | |
| 98 |
The staff handbook gives an overall view of the company.
Sổ tay nhân viên đưa ra cái nhìn tổng quan về công ty. |
Sổ tay nhân viên đưa ra cái nhìn tổng quan về công ty. | |
| 99 |
He takes a dim view of divorce.
Ông ấy có cái nhìn không thiện cảm về ly hôn. |
Ông ấy có cái nhìn không thiện cảm về ly hôn. | |
| 100 |
My mother takes a pretty dim view of my cooking skills.
Mẹ tôi đánh giá khá thấp kỹ năng nấu ăn của tôi. |
Mẹ tôi đánh giá khá thấp kỹ năng nấu ăn của tôi. | |
| 101 |
He's a doctor with clear views on how to prevent illness.
Ông ấy là một bác sĩ có quan điểm rõ ràng về cách phòng bệnh. |
Ông ấy là một bác sĩ có quan điểm rõ ràng về cách phòng bệnh. | |
| 102 |
It's good to have a full and frank exchange of views.
Có một cuộc trao đổi quan điểm đầy đủ và thẳng thắn là điều tốt. |
Có một cuộc trao đổi quan điểm đầy đủ và thẳng thắn là điều tốt. | |
| 103 |
It's important to respect other people's views.
Tôn trọng quan điểm của người khác là điều quan trọng. |
Tôn trọng quan điểm của người khác là điều quan trọng. | |
| 104 |
It's well worth considering alternative views.
Rất đáng cân nhắc các quan điểm thay thế. |
Rất đáng cân nhắc các quan điểm thay thế. | |
| 105 |
Maybe he'll revise his views on that a little.
Có lẽ anh ấy sẽ điều chỉnh quan điểm của mình về điều đó một chút. |
Có lẽ anh ấy sẽ điều chỉnh quan điểm của mình về điều đó một chút. | |
| 106 |
I'd be interested to hear your views about the proposal.
Tôi rất muốn nghe quan điểm của bạn về đề xuất này. |
Tôi rất muốn nghe quan điểm của bạn về đề xuất này. |