very: Rất
Very là trạng từ dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ hoặc trạng từ khác.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
very
|
Phiên âm: /ˈveri/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Rất | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh mức độ |
Ví dụ: She is very happy today
Hôm nay cô ấy rất vui |
Hôm nay cô ấy rất vui |
| 2 |
2
very
|
Phiên âm: /ˈveri/ | Loại từ: Tính từ (trang trọng) | Nghĩa: Chính, đúng | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh tính chính xác (“chính nơi đó”, “chính người đó”) |
Ví dụ: He stood at the very top of the mountain
Anh ấy đứng ở chính đỉnh ngọn núi |
Anh ấy đứng ở chính đỉnh ngọn núi |
| 3 |
3
very much
|
Phiên âm: /ˈveri mʌtʃ/ | Loại từ: Cụm trạng từ | Nghĩa: Rất nhiều | Ngữ cảnh: Mức độ cực kỳ cao |
Ví dụ: I like it very much
Tôi rất thích nó |
Tôi rất thích nó |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
We have very little information at present on the incident.
Hiện tại chúng tôi có rất ít thông tin về vụ việc. |
Hiện tại chúng tôi có rất ít thông tin về vụ việc. | |
| 2 |
Thanks very much.
Cảm ơn rất nhiều. |
Cảm ơn rất nhiều. | |
| 3 |
I'm not very (= not at all) impressed.
Tôi không ấn tượng lắm. |
Tôi không ấn tượng lắm. | |
| 4 |
I'm very very grateful.
Tôi rất biết ơn. |
Tôi rất biết ơn. | |
| 5 |
Things could have been so very different.
Mọi thứ có thể rất khác. |
Mọi thứ có thể rất khác. | |
| 6 |
Australia has a very good reputation for producing high-quality grain.
Úc có danh tiếng rất tốt về sản xuất ngũ cốc chất lượng cao. |
Úc có danh tiếng rất tốt về sản xuất ngũ cốc chất lượng cao. | |
| 7 |
This is a very important part of our marketing.
Đây là một phần rất quan trọng trong hoạt động tiếp thị của chúng tôi. |
Đây là một phần rất quan trọng trong hoạt động tiếp thị của chúng tôi. | |
| 8 |
very small
rất nhỏ |
rất nhỏ | |
| 9 |
very quickly
rất nhanh |
rất nhanh | |
| 10 |
‘Is it what you expected?’ ‘Oh yes, very much so.’
"Nó có phải là những gì bạn mong đợi không?" "Ồ vâng, rất nhiều." |
"Nó có phải là những gì bạn mong đợi không?" "Ồ vâng, rất nhiều." | |
| 11 |
My children are still very young.
Các con tôi còn rất nhỏ. |
Các con tôi còn rất nhỏ. | |
| 12 |
‘Are you busy?’ ‘Not very.’
"Bạn có bận không?" "Không phải lắm." |
"Bạn có bận không?" "Không phải lắm." | |
| 13 |
The new building has been very much admired.
Tòa nhà mới đã được rất nhiều người ngưỡng mộ. |
Tòa nhà mới đã được rất nhiều người ngưỡng mộ. | |
| 14 |
very hard/difficult
rất khó / khó |
rất khó / khó | |
| 15 |
very popular/happy/successful
rất phổ biến / hạnh phúc / thành công |
rất phổ biến / hạnh phúc / thành công | |
| 16 |
These results are very worrying.
Những kết quả này rất đáng lo ngại. |
Những kết quả này rất đáng lo ngại. | |
| 17 |
We were obviously very pleased with the outcome.
Rõ ràng là chúng tôi rất hài lòng với kết quả. |
Rõ ràng là chúng tôi rất hài lòng với kết quả. | |
| 18 |
I find the film very upsetting to watch.
Tôi thấy bộ phim rất khó chịu khi xem. |
Tôi thấy bộ phim rất khó chịu khi xem. | |
| 19 |
They wanted the very best quality.
Họ muốn có chất lượng tốt nhất. |
Họ muốn có chất lượng tốt nhất. | |
| 20 |
Be there by six at the very latest.
Có mặt ở đó muộn nhất là sáu giờ. |
Có mặt ở đó muộn nhất là sáu giờ. | |
| 21 |
It's the very worst time to be trying to sell your house.
Đó là thời điểm tồi tệ nhất để bán ngôi nhà của bạn. |
Đó là thời điểm tồi tệ nhất để bán ngôi nhà của bạn. | |
| 22 |
Mario said the very same thing.
Mario cũng nói điều tương tự. |
Mario cũng nói điều tương tự. | |
| 23 |
I am very hungry.
Tôi rất đói. |
Tôi rất đói. | |
| 24 |
I was very pleased to get your letter.
Tôi rất vui khi nhận được thư của bạn. |
Tôi rất vui khi nhận được thư của bạn. | |
| 25 |
You played very well.
Bạn đã chơi rất tốt. |
Bạn đã chơi rất tốt. | |
| 26 |
I’m very much afraid that your son may be involved in the crime.
Tôi rất sợ rằng con trai của bạn có thể liên quan đến tội ác. |
Tôi rất sợ rằng con trai của bạn có thể liên quan đến tội ác. | |
| 27 |
Your help was very much appreciated.
Sự giúp đỡ của bạn được đánh giá rất cao. |
Sự giúp đỡ của bạn được đánh giá rất cao. | |
| 28 |
He was much loved by everyone.
Anh ấy được nhiều người yêu mến. |
Anh ấy được nhiều người yêu mến. | |
| 29 |
my very best work
tác phẩm tốt nhất của tôi |
tác phẩm tốt nhất của tôi | |
| 30 |
the very youngest children.
những đứa trẻ nhỏ nhất. |
những đứa trẻ nhỏ nhất. | |
| 31 |
Your work is very much better.
Công việc của bạn tốt hơn rất nhiều. |
Công việc của bạn tốt hơn rất nhiều. | |
| 32 |
We enjoyed staying with you very much.
Chúng tôi rất thích ở lại với bạn. |
Chúng tôi rất thích ở lại với bạn. | |
| 33 |
She was greatly admired.
Cô ấy rất được ngưỡng mộ. |
Cô ấy rất được ngưỡng mộ. | |
| 34 |
much younger children
trẻ hơn nhiều tuổi |
trẻ hơn nhiều tuổi | |
| 35 |
She was absolutely furious.
Cô ấy hoàn toàn vô cùng tức giận. |
Cô ấy hoàn toàn vô cùng tức giận. | |
| 36 |
I’m completely exhausted.
Tôi hoàn toàn kiệt sức. |
Tôi hoàn toàn kiệt sức. | |
| 37 |
You played really brilliantly.
Bạn đã chơi thực sự xuất sắc. |
Bạn đã chơi thực sự xuất sắc. |