| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
verbal
|
Phiên âm: /ˈvɜːrbəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bằng lời nói | Ngữ cảnh: Dùng giao tiếp |
Ví dụ: He gave verbal instructions
Anh ấy đưa chỉ dẫn bằng lời |
Anh ấy đưa chỉ dẫn bằng lời |
| 2 |
2
verbally
|
Phiên âm: /ˈvɜːrbəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Bằng lời | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành động |
Ví dụ: She agreed verbally
Cô ấy đồng ý bằng lời |
Cô ấy đồng ý bằng lời |
| 3 |
3
verbalize
|
Phiên âm: /ˈvɜːrbəlaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Diễn đạt bằng lời | Ngữ cảnh: Dùng tâm lý/giáo dục |
Ví dụ: He struggled to verbalize feelings
Anh ấy khó diễn đạt cảm xúc bằng lời |
Anh ấy khó diễn đạt cảm xúc bằng lời |
| 4 |
4
verbalization
|
Phiên âm: /ˌvɜːrbələˈzeɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự diễn đạt bằng lời | Ngữ cảnh: Dùng học thuật |
Ví dụ: Verbalization aids learning
Diễn đạt bằng lời giúp học tập |
Diễn đạt bằng lời giúp học tập |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||