| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
venture
|
Phiên âm: /ˈventʃər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Dự án mạo hiểm | Ngữ cảnh: Một hoạt động mang tính rủi ro, thường về kinh doanh |
Ví dụ: Starting a new business is a risky venture
Bắt đầu kinh doanh là một dự án mạo hiểm |
Bắt đầu kinh doanh là một dự án mạo hiểm |
| 2 |
2
ventures
|
Phiên âm: /ˈventʃərz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các dự án mạo hiểm | Ngữ cảnh: Nhiều hoạt động rủi ro |
Ví dụ: He invested in several ventures
Anh ấy đầu tư vào nhiều dự án |
Anh ấy đầu tư vào nhiều dự án |
| 3 |
3
venture
|
Phiên âm: /ˈventʃər/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Liều, mạo hiểm | Ngữ cảnh: Dùng khi ai đó làm việc gì rủi ro |
Ví dụ: He ventured into the forest alone
Anh ấy mạo hiểm vào rừng một mình |
Anh ấy mạo hiểm vào rừng một mình |
| 4 |
4
venturing
|
Phiên âm: /ˈventʃərɪŋ/ | Loại từ: V-ing | Nghĩa: Mạo hiểm, liều lĩnh | Ngữ cảnh: Hành động liều làm gì |
Ví dụ: They are venturing into new markets
Họ đang mạo hiểm bước vào các thị trường mới |
Họ đang mạo hiểm bước vào các thị trường mới |
| 5 |
5
ventured
|
Phiên âm: /ˈventʃərd/ | Loại từ: Động từ quá khứ | Nghĩa: Đã liều, đã mạo hiểm | Ngữ cảnh: Hành động đã xảy ra |
Ví dụ: She ventured a guess
Cô ấy mạo hiểm đoán thử |
Cô ấy mạo hiểm đoán thử |
| 6 |
6
venturer
|
Phiên âm: /ˈventʃərər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người mạo hiểm, người dấn thân | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người dám liều lĩnh bước vào hoạt động khó khăn hoặc kinh doanh mạo hiểm |
Ví dụ: A true venturer is not afraid of risks
Một người dấn thân thực sự thì không sợ rủi ro |
Một người dấn thân thực sự thì không sợ rủi ro |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||