| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
vase
|
Phiên âm: /vɑːz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bình hoa | Ngữ cảnh: Dùng để cắm hoa trang trí |
Ví dụ: She put the flowers in a vase
Cô ấy cắm hoa vào bình |
Cô ấy cắm hoa vào bình |
| 2 |
2
vases
|
Phiên âm: /ˈvɑːzɪz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các bình hoa | Ngữ cảnh: Dạng số nhiều |
Ví dụ: Antique vases are valuable
Những bình hoa cổ rất có giá trị |
Những bình hoa cổ rất có giá trị |
| 3 |
3
vase-like
|
Phiên âm: /ˈvɑːz laɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống bình hoa | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hình dạng |
Ví dụ: A vase-like container
Một vật chứa có hình giống bình hoa |
Một vật chứa có hình giống bình hoa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||