| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
various
|
Phiên âm: /ˈveəriəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Nhiều, đa dạng | Ngữ cảnh: Nhiều loại khác nhau |
Ví dụ: She has lived in various countries
Cô ấy từng sống ở nhiều quốc gia |
Cô ấy từng sống ở nhiều quốc gia |
| 2 |
2
variously
|
Phiên âm: /ˈveəriəsli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Theo nhiều cách khác nhau | Ngữ cảnh: Dùng để nói hành động hoặc sự việc xảy ra theo nhiều hình thức, phương pháp hoặc lý do |
Ví dụ: The story has been variously interpreted
Câu chuyện đã được diễn giải theo nhiều cách khác nhau |
Câu chuyện đã được diễn giải theo nhiều cách khác nhau |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||