various: Khác nhau, đa dạng
Various là tính từ chỉ nhiều loại khác nhau, đa dạng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
various
|
Phiên âm: /ˈveəriəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Nhiều, đa dạng | Ngữ cảnh: Nhiều loại khác nhau |
Ví dụ: She has lived in various countries
Cô ấy từng sống ở nhiều quốc gia |
Cô ấy từng sống ở nhiều quốc gia |
| 2 |
2
variously
|
Phiên âm: /ˈveəriəsli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Theo nhiều cách khác nhau | Ngữ cảnh: Dùng để nói hành động hoặc sự việc xảy ra theo nhiều hình thức, phương pháp hoặc lý do |
Ví dụ: The story has been variously interpreted
Câu chuyện đã được diễn giải theo nhiều cách khác nhau |
Câu chuyện đã được diễn giải theo nhiều cách khác nhau |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
various types/forms/kinds of somebody/something
các loại / hình thức / loại ai đó / cái gì đó |
các loại / hình thức / loại ai đó / cái gì đó | |
| 2 |
We talked about jobs, family, football and various other things.
Chúng tôi nói về công việc, gia đình, bóng đá và nhiều thứ khác. |
Chúng tôi nói về công việc, gia đình, bóng đá và nhiều thứ khác. | |
| 3 |
documentaries that explored various aspects of life in Germany
phim tài liệu khám phá các khía cạnh khác nhau của cuộc sống ở Đức |
phim tài liệu khám phá các khía cạnh khác nhau của cuộc sống ở Đức | |
| 4 |
Tents come in various shapes and sizes.
Lều có nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau. |
Lều có nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau. | |
| 5 |
She took the job for various reasons.
Cô ấy nhận việc vì nhiều lý do. |
Cô ấy nhận việc vì nhiều lý do. | |
| 6 |
There are various ways of doing this.
Có nhiều cách khác nhau để thực hiện việc này. |
Có nhiều cách khác nhau để thực hiện việc này. | |
| 7 |
He spent his childhood in various parts of Italy.
Ông đã trải qua thời thơ ấu của mình ở nhiều vùng khác nhau của Ý. |
Ông đã trải qua thời thơ ấu của mình ở nhiều vùng khác nhau của Ý. | |
| 8 |
Data will be collected at various stages.
Dữ liệu sẽ được thu thập ở nhiều giai đoạn khác nhau. |
Dữ liệu sẽ được thu thập ở nhiều giai đoạn khác nhau. | |
| 9 |
My films involve various different points of view.
Phim của tôi liên quan đến nhiều quan điểm khác nhau. |
Phim của tôi liên quan đến nhiều quan điểm khác nhau. | |
| 10 |
Members of the various political parties were calling for something to be done.
Các thành viên của các đảng phái chính trị khác nhau đang kêu gọi một điều gì đó phải được thực hiện. |
Các thành viên của các đảng phái chính trị khác nhau đang kêu gọi một điều gì đó phải được thực hiện. | |
| 11 |
His complaints were many and various.
Những lời phàn nàn của ông rất nhiều và khác nhau. |
Những lời phàn nàn của ông rất nhiều và khác nhau. | |
| 12 |
a large and various country
một đất nước rộng lớn và đa dạng |
một đất nước rộng lớn và đa dạng | |
| 13 |
Various groups use the centre.
Nhiều nhóm khác nhau sử dụng trung tâm. |
Nhiều nhóm khác nhau sử dụng trung tâm. |