variety: Sự đa dạng, phong phú
Variety là danh từ chỉ sự đa dạng, có nhiều loại hoặc sự khác biệt trong một tập hợp hoặc nhóm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
variety
|
Phiên âm: /vəˈraɪəti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự đa dạng | Ngữ cảnh: Sự phong phú về dạng, kiểu, màu… |
Ví dụ: The shop offers a wide variety of snacks
Cửa hàng bán nhiều loại đồ ăn nhẹ |
Cửa hàng bán nhiều loại đồ ăn nhẹ |
| 2 |
2
varieties
|
Phiên âm: /vəˈraɪətiz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các loại, các giống | Ngữ cảnh: Nhiều dạng khác nhau của một nhóm |
Ví dụ: There are many varieties of apples
Có nhiều giống táo khác nhau |
Có nhiều giống táo khác nhau |
| 3 |
3
a variety of
|
Phiên âm: /ə vəˈraɪəti ʌv/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Nhiều… khác nhau | Ngữ cảnh: Nhấn mạnh sự đa dạng |
Ví dụ: We tried a variety of desserts
Chúng tôi thử nhiều món tráng miệng khác nhau |
Chúng tôi thử nhiều món tráng miệng khác nhau |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There is a wide variety of patterns to choose from.
Có rất nhiều kiểu hoa văn để lựa chọn. |
Có rất nhiều kiểu hoa văn để lựa chọn. | |
| 2 |
The text consists of extracts from a variety of sources.
Văn bản gồm các đoạn trích từ nhiều nguồn khác nhau. |
Văn bản gồm các đoạn trích từ nhiều nguồn khác nhau. | |
| 3 |
The book contains articles and essays on a variety of topics.
Cuốn sách có các bài báo và bài luận về nhiều chủ đề khác nhau. |
Cuốn sách có các bài báo và bài luận về nhiều chủ đề khác nhau. | |
| 4 |
I do not eat meat, only fish, but there is a good variety available here.
Tôi không ăn thịt, chỉ ăn cá, nhưng ở đây có nhiều lựa chọn khá đa dạng. |
Tôi không ăn thịt, chỉ ăn cá, nhưng ở đây có nhiều lựa chọn khá đa dạng. | |
| 5 |
The day-long excursion is one of a variety on offer for tourists.
Chuyến tham quan kéo dài cả ngày là một trong nhiều lựa chọn dành cho du khách. |
Chuyến tham quan kéo dài cả ngày là một trong nhiều lựa chọn dành cho du khách. | |
| 6 |
It is the variety that makes my job so enjoyable.
Chính sự đa dạng làm cho công việc của tôi thú vị đến vậy. |
Chính sự đa dạng làm cho công việc của tôi thú vị đến vậy. | |
| 7 |
We want more variety in our work.
Chúng tôi muốn có nhiều sự đa dạng hơn trong công việc. |
Chúng tôi muốn có nhiều sự đa dạng hơn trong công việc. | |
| 8 |
He has a constant craving for variety and adventure.
Anh ấy luôn khao khát sự đa dạng và phiêu lưu. |
Anh ấy luôn khao khát sự đa dạng và phiêu lưu. | |
| 9 |
The festival demonstrates the variety of the UK music scene.
Lễ hội thể hiện sự đa dạng của nền âm nhạc Vương quốc Anh. |
Lễ hội thể hiện sự đa dạng của nền âm nhạc Vương quốc Anh. | |
| 10 |
This is a very rare variety of orchid.
Đây là một giống lan rất hiếm. |
Đây là một giống lan rất hiếm. | |
| 11 |
My cooking is of the "quick and simple" variety.
Cách nấu ăn của tôi thuộc kiểu “nhanh và đơn giản”. |
Cách nấu ăn của tôi thuộc kiểu “nhanh và đơn giản”. | |
| 12 |
They watched a variety show.
Họ xem một chương trình tạp kỹ. |
Họ xem một chương trình tạp kỹ. | |
| 13 |
Menus offer a good variety of seafood.
Thực đơn cung cấp nhiều món hải sản đa dạng. |
Thực đơn cung cấp nhiều món hải sản đa dạng. | |
| 14 |
The market sold a bewildering variety of cheeses.
Khu chợ bán một loạt phô mai đa dạng đến choáng ngợp. |
Khu chợ bán một loạt phô mai đa dạng đến choáng ngợp. | |
| 15 |
He has written on a great variety of subjects.
Ông ấy đã viết về rất nhiều chủ đề khác nhau. |
Ông ấy đã viết về rất nhiều chủ đề khác nhau. | |
| 16 |
They held a series of discussions on a variety of issues.
Họ đã tổ chức một loạt cuộc thảo luận về nhiều vấn đề khác nhau. |
Họ đã tổ chức một loạt cuộc thảo luận về nhiều vấn đề khác nhau. | |
| 17 |
The songs are in a variety of styles.
Các bài hát có nhiều phong cách khác nhau. |
Các bài hát có nhiều phong cách khác nhau. | |
| 18 |
Costs vary widely and depend on a variety of factors.
Chi phí khác nhau rất nhiều và phụ thuộc vào nhiều yếu tố. |
Chi phí khác nhau rất nhiều và phụ thuộc vào nhiều yếu tố. | |
| 19 |
Visitors are able to enjoy a variety of activities.
Du khách có thể tận hưởng nhiều hoạt động khác nhau. |
Du khách có thể tận hưởng nhiều hoạt động khác nhau. | |
| 20 |
State aid can take a variety of forms.
Viện trợ của nhà nước có thể có nhiều hình thức khác nhau. |
Viện trợ của nhà nước có thể có nhiều hình thức khác nhau. | |
| 21 |
Asbestos was formerly used in a variety of products.
Amiăng trước đây được dùng trong nhiều loại sản phẩm. |
Amiăng trước đây được dùng trong nhiều loại sản phẩm. | |
| 22 |
It is a Toronto company that offers a variety of web-based services.
Đó là một công ty ở Toronto cung cấp nhiều dịch vụ trên nền web. |
Đó là một công ty ở Toronto cung cấp nhiều dịch vụ trên nền web. | |
| 23 |
These goals can be met using a variety of techniques.
Những mục tiêu này có thể đạt được bằng nhiều kỹ thuật khác nhau. |
Những mục tiêu này có thể đạt được bằng nhiều kỹ thuật khác nhau. | |
| 24 |
The hotel's 104 rooms come in a variety of sizes.
104 phòng của khách sạn có nhiều kích cỡ khác nhau. |
104 phòng của khách sạn có nhiều kích cỡ khác nhau. | |
| 25 |
There is wide variety in shape and colour.
Có sự đa dạng lớn về hình dạng và màu sắc. |
Có sự đa dạng lớn về hình dạng và màu sắc. | |
| 26 |
It is a country of great variety.
Đó là một đất nước rất đa dạng. |
Đó là một đất nước rất đa dạng. | |
| 27 |
The local bird life has a rich variety.
Đời sống chim chóc địa phương rất đa dạng. |
Đời sống chim chóc địa phương rất đa dạng. | |
| 28 |
The variety of English that they speak is closer to American than British.
Biến thể tiếng Anh mà họ nói gần với tiếng Anh Mỹ hơn là tiếng Anh Anh. |
Biến thể tiếng Anh mà họ nói gần với tiếng Anh Mỹ hơn là tiếng Anh Anh. | |
| 29 |
These are high-yielding varieties of rice.
Đây là các giống lúa năng suất cao. |
Đây là các giống lúa năng suất cao. | |
| 30 |
These are cultivated varieties such as the damask rose.
Đây là các giống được trồng, chẳng hạn như hoa hồng Damask. |
Đây là các giống được trồng, chẳng hạn như hoa hồng Damask. | |
| 31 |
These are breeders who develop new varieties.
Đây là những nhà lai tạo phát triển các giống mới. |
Đây là những nhà lai tạo phát triển các giống mới. | |
| 32 |
Old varieties of rose can be less resistant to diseases.
Các giống hoa hồng cổ có thể ít kháng bệnh hơn. |
Các giống hoa hồng cổ có thể ít kháng bệnh hơn. | |
| 33 |
There are hundreds of different varieties of apple.
Có hàng trăm giống táo khác nhau. |
Có hàng trăm giống táo khác nhau. | |
| 34 |
We have a variety of products that would suit you.
Chúng tôi có nhiều sản phẩm phù hợp với bạn. |
Chúng tôi có nhiều sản phẩm phù hợp với bạn. |