vaccine: Vắc xin
Vaccine là danh từ chỉ chế phẩm sinh học giúp cơ thể tạo miễn dịch chống lại bệnh tật.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
vaccine
|
Phiên âm: /ˈvæksiːn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vắc-xin | Ngữ cảnh: Dùng trong y học |
Ví dụ: The vaccine was approved
Vắc-xin được phê duyệt |
Vắc-xin được phê duyệt |
| 2 |
2
vaccination
|
Phiên âm: /ˌvæksɪˈneɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tiêm chủng | Ngữ cảnh: Dùng y tế/công cộng |
Ví dụ: Vaccination rates increased
Tỷ lệ tiêm chủng tăng |
Tỷ lệ tiêm chủng tăng |
| 3 |
3
vaccinate
|
Phiên âm: /ˈvæksɪneɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tiêm chủng | Ngữ cảnh: Dùng y tế |
Ví dụ: Children are vaccinated early
Trẻ em được tiêm chủng sớm |
Trẻ em được tiêm chủng sớm |
| 4 |
4
vaccinated
|
Phiên âm: /ˈvæksɪneɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đã được tiêm | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: Fully vaccinated adults
Người lớn đã tiêm đủ liều |
Người lớn đã tiêm đủ liều |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They developed a measles vaccine.
Họ đã phát triển một loại vắc-xin phòng bệnh sởi. |
Họ đã phát triển một loại vắc-xin phòng bệnh sởi. | |
| 2 |
There is no vaccine against HIV infection.
Không có vắc-xin phòng nhiễm HIV. |
Không có vắc-xin phòng nhiễm HIV. | |
| 3 |
Researchers are trying to develop a vaccine against the disease.
Các nhà nghiên cứu đang cố phát triển vắc-xin phòng căn bệnh này. |
Các nhà nghiên cứu đang cố phát triển vắc-xin phòng căn bệnh này. | |
| 4 |
The polio vaccine has saved millions of lives.
Vắc-xin bại liệt đã cứu sống hàng triệu người. |
Vắc-xin bại liệt đã cứu sống hàng triệu người. | |
| 5 |
The vaccine protects babies and children against tuberculosis.
Vắc-xin này bảo vệ trẻ sơ sinh và trẻ em khỏi bệnh lao. |
Vắc-xin này bảo vệ trẻ sơ sinh và trẻ em khỏi bệnh lao. | |
| 6 |
This is a live vaccine containing the polio virus.
Đây là một loại vắc-xin sống có chứa vi-rút bại liệt. |
Đây là một loại vắc-xin sống có chứa vi-rút bại liệt. | |
| 7 |
They developed a vaccine for meningitis.
Họ đã phát triển một loại vắc-xin phòng viêm màng não. |
Họ đã phát triển một loại vắc-xin phòng viêm màng não. | |
| 8 |
This is a vaccine to prevent rubella.
Đây là vắc-xin để phòng bệnh rubella. |
Đây là vắc-xin để phòng bệnh rubella. | |
| 9 |
The baby received one dose of BCG vaccine.
Em bé đã được tiêm một liều vắc-xin BCG. |
Em bé đã được tiêm một liều vắc-xin BCG. |