utilize: Sử dụng
Utilize là động từ trang trọng nghĩa là sử dụng một cách hiệu quả.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
utilization
|
Phiên âm: /ˌjuːtɪlaɪˈzeɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự sử dụng | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/kỹ thuật |
Ví dụ: Resource utilization improved
Việc sử dụng tài nguyên được cải thiện |
Việc sử dụng tài nguyên được cải thiện |
| 2 |
2
utilize
|
Phiên âm: /ˈjuːtɪlaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Sử dụng; tận dụng | Ngữ cảnh: Dùng trong văn học thuật/kỹ thuật |
Ví dụ: We utilized available resources
Chúng tôi đã tận dụng các nguồn lực sẵn có |
Chúng tôi đã tận dụng các nguồn lực sẵn có |
| 3 |
3
utilized
|
Phiên âm: /ˈjuːtɪlaɪzd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đã được sử dụng | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: Fully utilized capacity
Công suất được sử dụng tối đa |
Công suất được sử dụng tối đa |
| 4 |
4
utilizable
|
Phiên âm: /ˈjuːtɪlaɪzəbəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể sử dụng | Ngữ cảnh: Dùng học thuật |
Ví dụ: The data is utilizable
Dữ liệu có thể sử dụng |
Dữ liệu có thể sử dụng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The Romans were the first to utilize concrete as a building material.
Người La Mã là những người đầu tiên sử dụng bê tông làm vật liệu xây dựng. |
Người La Mã là những người đầu tiên sử dụng bê tông làm vật liệu xây dựng. | |
| 2 |
The resources at our disposal could have been better utilized.
Các nguồn lực mà chúng ta có thể sử dụng lẽ ra đã được tận dụng tốt hơn. |
Các nguồn lực mà chúng ta có thể sử dụng lẽ ra đã được tận dụng tốt hơn. | |
| 3 |
Vitamin C helps the body utilize the iron present in your body.
Vitamin C giúp cơ thể sử dụng lượng sắt có trong cơ thể. |
Vitamin C giúp cơ thể sử dụng lượng sắt có trong cơ thể. | |
| 4 |
Concrete had long been utilized as a bonding and covering material.
Bê tông từ lâu đã được sử dụng làm vật liệu kết dính và phủ bề mặt. |
Bê tông từ lâu đã được sử dụng làm vật liệu kết dính và phủ bề mặt. | |
| 5 |
The new computer system is not being fully utilized yet.
Hệ thống máy tính mới vẫn chưa được tận dụng đầy đủ. |
Hệ thống máy tính mới vẫn chưa được tận dụng đầy đủ. | |
| 6 |
This is an oil commonly utilized in aromatherapy.
Đây là một loại dầu thường được sử dụng trong liệu pháp hương thơm. |
Đây là một loại dầu thường được sử dụng trong liệu pháp hương thơm. |