| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
utilization
|
Phiên âm: /ˌjuːtɪlaɪˈzeɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự sử dụng | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/kỹ thuật |
Ví dụ: Resource utilization improved
Việc sử dụng tài nguyên được cải thiện |
Việc sử dụng tài nguyên được cải thiện |
| 2 |
2
utilize
|
Phiên âm: /ˈjuːtɪlaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Sử dụng; tận dụng | Ngữ cảnh: Dùng trong văn học thuật/kỹ thuật |
Ví dụ: We utilized available resources
Chúng tôi đã tận dụng các nguồn lực sẵn có |
Chúng tôi đã tận dụng các nguồn lực sẵn có |
| 3 |
3
utilized
|
Phiên âm: /ˈjuːtɪlaɪzd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đã được sử dụng | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: Fully utilized capacity
Công suất được sử dụng tối đa |
Công suất được sử dụng tối đa |
| 4 |
4
utilizable
|
Phiên âm: /ˈjuːtɪlaɪzəbəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể sử dụng | Ngữ cảnh: Dùng học thuật |
Ví dụ: The data is utilizable
Dữ liệu có thể sử dụng |
Dữ liệu có thể sử dụng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||