usual: Thông thường
Usual là tính từ chỉ điều gì đó diễn ra thường xuyên hoặc theo thói quen.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
usual
|
Phiên âm: /ˈjuːʒuəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thông thường, quen thuộc | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về điều xảy ra thường xuyên hoặc quen thuộc |
Ví dụ: He arrived at the usual time
Anh ấy đến vào thời gian quen thuộc |
Anh ấy đến vào thời gian quen thuộc |
| 2 |
2
usually
|
Phiên âm: /ˈjuːʒuəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Thường xuyên | Ngữ cảnh: Dùng để nói hành động xảy ra theo thói quen |
Ví dụ: She usually wakes up early
Cô ấy thường dậy sớm |
Cô ấy thường dậy sớm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is the usual way of doing it.
Đây là cách làm thông thường. |
Đây là cách làm thông thường. | |
| 2 |
He came home later than usual.
Anh ấy về nhà muộn hơn thường lệ. |
Anh ấy về nhà muộn hơn thường lệ. | |
| 3 |
He did not sound like his usual happy self.
Anh ấy nghe không giống vẻ vui vẻ thường ngày của mình. |
Anh ấy nghe không giống vẻ vui vẻ thường ngày của mình. | |
| 4 |
She sat in her usual seat at the back.
Cô ấy ngồi ở chỗ quen thuộc phía sau. |
Cô ấy ngồi ở chỗ quen thuộc phía sau. | |
| 5 |
You need to enter all the usual stuff: name, address, and credit card details.
Bạn cần nhập tất cả những thông tin thông thường: tên, địa chỉ và chi tiết thẻ tín dụng. |
Bạn cần nhập tất cả những thông tin thông thường: tên, địa chỉ và chi tiết thẻ tín dụng. | |
| 6 |
Our usual practice is to ask for references from previous employers.
Thông lệ của chúng tôi là yêu cầu thư giới thiệu từ các nhà tuyển dụng trước đây. |
Thông lệ của chúng tôi là yêu cầu thư giới thiệu từ các nhà tuyển dụng trước đây. | |
| 7 |
She made all the usual excuses.
Cô ấy đưa ra tất cả những lý do quen thuộc. |
Cô ấy đưa ra tất cả những lý do quen thuộc. | |
| 8 |
This weather is not usual for this time of year.
Thời tiết này không bình thường vào thời điểm này trong năm. |
Thời tiết này không bình thường vào thời điểm này trong năm. | |
| 9 |
It is usual to start a speech by thanking everybody for coming.
Thông thường người ta bắt đầu bài phát biểu bằng cách cảm ơn mọi người đã đến. |
Thông thường người ta bắt đầu bài phát biểu bằng cách cảm ơn mọi người đã đến. | |
| 10 |
It is not usual for a head of government to attend a meeting like this.
Việc một người đứng đầu chính phủ tham dự một cuộc họp như thế này là không bình thường. |
Việc một người đứng đầu chính phủ tham dự một cuộc họp như thế này là không bình thường. | |
| 11 |
This kind of behaviour is far from usual in children of this age.
Kiểu hành vi này hoàn toàn không bình thường ở trẻ em độ tuổi này. |
Kiểu hành vi này hoàn toàn không bình thường ở trẻ em độ tuổi này. | |
| 12 |
Everyone blamed me as per usual.
Mọi người lại đổ lỗi cho tôi như thường lệ. |
Mọi người lại đổ lỗi cho tôi như thường lệ. | |
| 13 |
As usual at that hour, the place was deserted.
Như thường lệ vào giờ đó, nơi này vắng tanh. |
Như thường lệ vào giờ đó, nơi này vắng tanh. | |
| 14 |
Despite the problems, staff arrived for work as usual.
Bất chấp các vấn đề, nhân viên vẫn đến làm việc như thường lệ. |
Bất chấp các vấn đề, nhân viên vẫn đến làm việc như thường lệ. | |
| 15 |
It is business as usual at the factory, even while investigators sift through the bomb wreckage.
Nhà máy vẫn hoạt động như thường lệ, ngay cả khi các điều tra viên đang sàng lọc đống đổ nát do bom gây ra. |
Nhà máy vẫn hoạt động như thường lệ, ngay cả khi các điều tra viên đang sàng lọc đống đổ nát do bom gây ra. | |
| 16 |
It is usual for the man to propose marriage.
Thông thường đàn ông là người cầu hôn. |
Thông thường đàn ông là người cầu hôn. | |
| 17 |
It is very usual for people to leave books and papers behind.
Việc người ta bỏ quên sách vở và giấy tờ là rất thường gặp. |
Việc người ta bỏ quên sách vở và giấy tờ là rất thường gặp. | |
| 18 |
The metal can then be painted in the usual way.
Sau đó kim loại có thể được sơn theo cách thông thường. |
Sau đó kim loại có thể được sơn theo cách thông thường. | |
| 19 |
He was sitting in his usual chair by the window.
Anh ấy đang ngồi trên chiếc ghế quen thuộc cạnh cửa sổ. |
Anh ấy đang ngồi trên chiếc ghế quen thuộc cạnh cửa sổ. | |
| 20 |
It is usual for the employer to pay the costs.
Thông thường người sử dụng lao động sẽ trả các chi phí. |
Thông thường người sử dụng lao động sẽ trả các chi phí. | |
| 21 |
She arrived at the usual time.
Cô ấy đến vào giờ thường lệ. |
Cô ấy đến vào giờ thường lệ. | |
| 22 |
It's usual for the man to propose marriage.
Thông thường người đàn ông là người cầu hôn. |
Thông thường người đàn ông là người cầu hôn. | |
| 23 |
It's very usual for people to leave books and papers behind.
Việc mọi người để quên sách và giấy tờ là rất bình thường. |
Việc mọi người để quên sách và giấy tờ là rất bình thường. |