usually: Thường xuyên
Usually là trạng từ chỉ điều gì đó diễn ra trong hầu hết các trường hợp hoặc theo thói quen.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
usual
|
Phiên âm: /ˈjuːʒuəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thông thường, quen thuộc | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về điều xảy ra thường xuyên hoặc quen thuộc |
Ví dụ: He arrived at the usual time
Anh ấy đến vào thời gian quen thuộc |
Anh ấy đến vào thời gian quen thuộc |
| 2 |
2
usually
|
Phiên âm: /ˈjuːʒuəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Thường xuyên | Ngữ cảnh: Dùng để nói hành động xảy ra theo thói quen |
Ví dụ: She usually wakes up early
Cô ấy thường dậy sớm |
Cô ấy thường dậy sớm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
How long does the journey usually take?
Chuyến đi thường mất bao lâu? |
Chuyến đi thường mất bao lâu? | |
| 2 |
A tension headache is not usually associated with any other symptoms.
Đau đầu do căng thẳng thường không đi kèm bất kỳ triệu chứng nào khác. |
Đau đầu do căng thẳng thường không đi kèm bất kỳ triệu chứng nào khác. | |
| 3 |
For Americans, "mad" usually means "angry."
Đối với người Mỹ, “mad” thường có nghĩa là “angry”. |
Đối với người Mỹ, “mad” thường có nghĩa là “angry”. | |
| 4 |
I am usually home by 6 o'clock.
Tôi thường về nhà trước 6 giờ. |
Tôi thường về nhà trước 6 giờ. | |
| 5 |
Results are usually available within a couple of days.
Kết quả thường có trong vòng vài ngày. |
Kết quả thường có trong vòng vài ngày. | |
| 6 |
I usually only see them at Christmas or weddings.
Tôi thường chỉ gặp họ vào dịp Giáng sinh hoặc đám cưới. |
Tôi thường chỉ gặp họ vào dịp Giáng sinh hoặc đám cưới. | |
| 7 |
Patients usually have no symptoms.
Bệnh nhân thường không có triệu chứng. |
Bệnh nhân thường không có triệu chứng. | |
| 8 |
The focus groups usually involve about eight people.
Các nhóm thảo luận tập trung thường gồm khoảng tám người. |
Các nhóm thảo luận tập trung thường gồm khoảng tám người. | |
| 9 |
You can usually find him at home.
Bạn thường có thể tìm thấy anh ấy ở nhà. |
Bạn thường có thể tìm thấy anh ấy ở nhà. | |
| 10 |
These two words usually occur together.
Hai từ này thường xuất hiện cùng nhau. |
Hai từ này thường xuất hiện cùng nhau. | |
| 11 |
Describe what usually happens.
Hãy mô tả điều thường xảy ra. |
Hãy mô tả điều thường xảy ra. | |
| 12 |
He is not usually stuck for words.
Anh ấy thường không bí lời. |
Anh ấy thường không bí lời. | |
| 13 |
Planning permission is not usually needed.
Thông thường không cần giấy phép quy hoạch. |
Thông thường không cần giấy phép quy hoạch. | |
| 14 |
The journey usually takes an hour.
Chuyến đi thường mất một giờ. |
Chuyến đi thường mất một giờ. | |
| 15 |
These meetings usually go on for hours.
Những cuộc họp này thường kéo dài hàng giờ. |
Những cuộc họp này thường kéo dài hàng giờ. | |
| 16 |
He is not usually this shy.
Anh ấy thường không nhút nhát thế này. |
Anh ấy thường không nhút nhát thế này. | |
| 17 |
He's not usually stuck for words.
Anh ấy thường không thiếu lời để nói. |
Anh ấy thường không thiếu lời để nói. | |
| 18 |
He's not usually this shy.
Anh ấy thường không nhút nhát như thế này. |
Anh ấy thường không nhút nhát như thế này. | |
| 19 |
It usually takes a few days to get the results of the test.
Thường mất vài ngày để có kết quả xét nghiệm. |
Thường mất vài ngày để có kết quả xét nghiệm. |