user: Người sử dụng
User là danh từ chỉ người sử dụng hoặc người tiêu thụ một sản phẩm, dịch vụ hoặc công nghệ nào đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
user
|
Phiên âm: /ˈjuːzər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người dùng | Ngữ cảnh: Người sử dụng thiết bị, dịch vụ hoặc phần mềm |
Ví dụ: Each user has a unique password
Mỗi người dùng có một mật khẩu riêng |
Mỗi người dùng có một mật khẩu riêng |
| 2 |
2
users
|
Phiên âm: /ˈjuːzərz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Những người dùng | Ngữ cảnh: Nhiều người sử dụng |
Ví dụ: The app has over 1,000 users
Ứng dụng có hơn 1000 người dùng |
Ứng dụng có hơn 1000 người dùng |
| 3 |
3
username
|
Phiên âm: /ˈjuːzərneɪm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tên người dùng | Ngữ cảnh: Tên để đăng nhập hệ thống |
Ví dụ: Please enter your username
Vui lòng nhập tên người dùng |
Vui lòng nhập tên người dùng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Road users should be careful in bad weather.
Người tham gia giao thông đường bộ nên cẩn thận khi thời tiết xấu. |
Người tham gia giao thông đường bộ nên cẩn thận khi thời tiết xấu. | |
| 2 |
Mobile phone users are increasing rapidly.
Người dùng điện thoại di động đang tăng nhanh. |
Người dùng điện thoại di động đang tăng nhanh. | |
| 3 |
The building has ramps for wheelchair users.
Tòa nhà có đường dốc cho người dùng xe lăn. |
Tòa nhà có đường dốc cho người dùng xe lăn. | |
| 4 |
Service users can now get help 365 days a year.
Người sử dụng dịch vụ hiện có thể nhận trợ giúp 365 ngày một năm. |
Người sử dụng dịch vụ hiện có thể nhận trợ giúp 365 ngày một năm. | |
| 5 |
It is a site with more than 2 million registered users.
Đó là một trang web có hơn 2 triệu người dùng đã đăng ký. |
Đó là một trang web có hơn 2 triệu người dùng đã đăng ký. | |
| 6 |
Many of the centre's regular users were mothers with young children.
Nhiều người dùng thường xuyên của trung tâm là các bà mẹ có con nhỏ. |
Nhiều người dùng thường xuyên của trung tâm là các bà mẹ có con nhỏ. | |
| 7 |
The average user spends 40 minutes a day on unnecessary email.
Người dùng trung bình dành 40 phút mỗi ngày cho email không cần thiết. |
Người dùng trung bình dành 40 phút mỗi ngày cho email không cần thiết. | |
| 8 |
We are always working to improve the user experience.
Chúng tôi luôn nỗ lực cải thiện trải nghiệm người dùng. |
Chúng tôi luôn nỗ lực cải thiện trải nghiệm người dùng. | |
| 9 |
We are expecting the user base to expand significantly.
Chúng tôi kỳ vọng lượng người dùng sẽ mở rộng đáng kể. |
Chúng tôi kỳ vọng lượng người dùng sẽ mở rộng đáng kể. | |
| 10 |
Although the sites do not charge user fees, some make money by selling ads.
Mặc dù các trang web không thu phí người dùng, một số kiếm tiền bằng cách bán quảng cáo. |
Mặc dù các trang web không thu phí người dùng, một số kiếm tiền bằng cách bán quảng cáo. | |
| 11 |
The site enables users to access census data.
Trang web cho phép người dùng truy cập dữ liệu điều tra dân số. |
Trang web cho phép người dùng truy cập dữ liệu điều tra dân số. | |
| 12 |
The service is designed to let users share large files.
Dịch vụ này được thiết kế để cho phép người dùng chia sẻ các tệp lớn. |
Dịch vụ này được thiết kế để cho phép người dùng chia sẻ các tệp lớn. | |
| 13 |
The main users of this service are government departments.
Những người sử dụng chính của dịch vụ này là các cơ quan chính phủ. |
Những người sử dụng chính của dịch vụ này là các cơ quan chính phủ. | |
| 14 |
A special entrance is being built for wheelchair users.
Một lối vào đặc biệt đang được xây dựng cho người dùng xe lăn. |
Một lối vào đặc biệt đang được xây dựng cho người dùng xe lăn. | |
| 15 |
Existing users will be able to upgrade their software at a reduced price.
Người dùng hiện tại sẽ có thể nâng cấp phần mềm với giá giảm. |
Người dùng hiện tại sẽ có thể nâng cấp phần mềm với giá giảm. | |
| 16 |
The larger users of the service have to pay more.
Những người dùng dịch vụ nhiều hơn phải trả nhiều tiền hơn. |
Những người dùng dịch vụ nhiều hơn phải trả nhiều tiền hơn. | |
| 17 |
These security holes allow malicious users to hijack your account.
Những lỗ hổng bảo mật này cho phép người dùng độc hại chiếm đoạt tài khoản của bạn. |
Những lỗ hổng bảo mật này cho phép người dùng độc hại chiếm đoạt tài khoản của bạn. | |
| 18 |
They offer a short course to first-time users of the software.
Họ cung cấp một khóa học ngắn cho những người lần đầu sử dụng phần mềm. |
Họ cung cấp một khóa học ngắn cho những người lần đầu sử dụng phần mềm. | |
| 19 |
We will have about 500 million wireless users accessing the internet.
Chúng ta sẽ có khoảng 500 triệu người dùng không dây truy cập internet. |
Chúng ta sẽ có khoảng 500 triệu người dùng không dây truy cập internet. | |
| 20 |
He was a casual user of cocaine.
Anh ta là người thỉnh thoảng sử dụng cocaine. |
Anh ta là người thỉnh thoảng sử dụng cocaine. | |
| 21 |
It is a computer intended for business and home users.
Đó là một máy tính dành cho người dùng doanh nghiệp và gia đình. |
Đó là một máy tính dành cho người dùng doanh nghiệp và gia đình. | |
| 22 |
They conducted a survey of health service users.
Họ đã tiến hành một cuộc khảo sát những người sử dụng dịch vụ y tế. |
Họ đã tiến hành một cuộc khảo sát những người sử dụng dịch vụ y tế. | |
| 23 |
Heavy users of credit may face higher risks.
Những người dùng tín dụng nhiều có thể đối mặt với rủi ro cao hơn. |
Những người dùng tín dụng nhiều có thể đối mặt với rủi ro cao hơn. | |
| 24 |
The software comes with a user manual.
Phần mềm đi kèm với sách hướng dẫn sử dụng. |
Phần mềm đi kèm với sách hướng dẫn sử dụng. | |
| 25 |
New security features are designed to help users protect their accounts against hackers.
Các tính năng bảo mật mới được thiết kế để giúp người dùng bảo vệ tài khoản của họ khỏi tin tặc. |
Các tính năng bảo mật mới được thiết kế để giúp người dùng bảo vệ tài khoản của họ khỏi tin tặc. | |
| 26 |
We'll have about 500 million wireless users accessing the internet.
Chúng ta sẽ có khoảng 500 triệu người dùng không dây truy cập internet. |
Chúng ta sẽ có khoảng 500 triệu người dùng không dây truy cập internet. | |
| 27 |
Users need to be suspicious of all unsolicited email.
Người dùng cần cảnh giác với tất cả email không được yêu cầu. |
Người dùng cần cảnh giác với tất cả email không được yêu cầu. |