unsuccessful: Không thành công
Unsuccessful là tính từ chỉ việc không đạt được kết quả mong muốn, không thành công.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
unsuccessful
|
Phiên âm: /ˌʌnsəkˈsesfəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không thành công | Ngữ cảnh: Không đạt kết quả mong muốn |
Ví dụ: The attempt was unsuccessful
Nỗ lực đó không thành công |
Nỗ lực đó không thành công |
| 2 |
2
unsuccessfully
|
Phiên âm: /ˌʌnsəkˈsesfəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách không thành công | Ngữ cảnh: Không đạt mục tiêu |
Ví dụ: She tried unsuccessfully to persuade him
Cô ấy cố thuyết phục anh ấy nhưng không thành công |
Cô ấy cố thuyết phục anh ấy nhưng không thành công |
| 3 |
3
more unsuccessful
|
Phiên âm: /mɔː ˌʌnsəkˈsesfəl/ | Loại từ: So sánh hơn | Nghĩa: Không thành công hơn | Ngữ cảnh: Mức độ hơn |
Ví dụ: This method is more unsuccessful than the last
Phương pháp này còn không thành công hơn cách trước |
Phương pháp này còn không thành công hơn cách trước |
| 4 |
4
most unsuccessful
|
Phiên âm: /məʊst ˌʌnsəkˈsesfəl/ | Loại từ: So sánh nhất | Nghĩa: Không thành công nhất | Ngữ cảnh: Mức độ cao nhất |
Ví dụ: It was the most unsuccessful project ever
Đó là dự án thất bại nhất từ trước đến nay |
Đó là dự án thất bại nhất từ trước đến nay |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
His efforts to get a job proved unsuccessful.
Những nỗ lực của anh ấy để có được một công việc đã không thành công. |
Những nỗ lực của anh ấy để có được một công việc đã không thành công. | |
| 2 |
They were unsuccessful in meeting their objectives for the year.
Họ đã không thành công trong việc đạt được các mục tiêu của mình trong năm. |
Họ đã không thành công trong việc đạt được các mục tiêu của mình trong năm. | |
| 3 |
She made several unsuccessful attempts to see him.
Cô ấy đã cố gắng gặp anh nhiều lần không thành công. |
Cô ấy đã cố gắng gặp anh nhiều lần không thành công. | |
| 4 |
He had been an unsuccessful amateur jockey when he was young.
Khi còn trẻ, ông là một vận động viên đua ngựa nghiệp dư không thành công. |
Khi còn trẻ, ông là một vận động viên đua ngựa nghiệp dư không thành công. | |
| 5 |
The secret service had been remarkably unsuccessful at catching spies.
Cơ quan mật vụ đã không thành công đáng kể trong việc bắt gián điệp. |
Cơ quan mật vụ đã không thành công đáng kể trong việc bắt gián điệp. | |
| 6 |
We have been unsuccessful in finding a replacement for her.
Chúng tôi đã không thành công trong việc tìm kiếm người thay thế cô ấy. |
Chúng tôi đã không thành công trong việc tìm kiếm người thay thế cô ấy. | |
| 7 |
Unsuccessful applicants will be informed by post.
Các ứng viên không đạt sẽ được thông báo qua đường bưu điện. |
Các ứng viên không đạt sẽ được thông báo qua đường bưu điện. |