unreasonable: Vô lý
Unreasonable là tính từ chỉ điều gì đó thiếu hợp lý, không thể chấp nhận được.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
reason
|
Phiên âm: /ˈriːzən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lý do, nguyên nhân | Ngữ cảnh: Dùng để nêu lý do cho hành động |
Ví dụ: What’s the reason for your absence?
Lý do bạn vắng mặt là gì? |
Lý do bạn vắng mặt là gì? |
| 2 |
2
reasons
|
Phiên âm: /ˈriːzənz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các lý do | Ngữ cảnh: Dùng khi có nhiều nguyên nhân |
Ví dụ: There are many reasons for this decision
Có nhiều lý do cho quyết định này |
Có nhiều lý do cho quyết định này |
| 3 |
3
reason
|
Phiên âm: /ˈriːzən/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Lý luận, suy diễn | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về việc suy nghĩ logic |
Ví dụ: He tried to reason with them
Anh ấy cố gắng lý luận với họ |
Anh ấy cố gắng lý luận với họ |
| 4 |
4
reasoned
|
Phiên âm: /ˈriːzənd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có lý lẽ, hợp lý | Ngữ cảnh: Dùng khi mô tả lập luận rõ ràng, logic |
Ví dụ: She gave a reasoned explanation
Cô ấy đưa ra lời giải thích hợp lý |
Cô ấy đưa ra lời giải thích hợp lý |
| 5 |
5
reasoning
|
Phiên âm: /ˈriːzənɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lập luận, suy luận | Ngữ cảnh: Quá trình suy nghĩ logic |
Ví dụ: His reasoning was flawed
Lập luận của anh ấy có sai sót |
Lập luận của anh ấy có sai sót |
| 6 |
6
reasonable
|
Phiên âm: /ˈriːzənəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hợp lý, phải chăng | Ngữ cảnh: Dùng cho giá cả, lập luận hoặc yêu cầu |
Ví dụ: The price is reasonable
Giá cả hợp lý |
Giá cả hợp lý |
| 7 |
7
reasonably
|
Phiên âm: /ˈriːzənəbli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách hợp lý | Ngữ cảnh: Dùng trong đánh giá hành động hoặc chi phí |
Ví dụ: She behaved reasonably
Cô ấy cư xử hợp lý |
Cô ấy cư xử hợp lý |
| 8 |
8
unreasonable
|
Phiên âm: /ʌnˈriːzənəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Vô lý | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ yêu cầu, thái độ không hợp lý |
Ví dụ: His demands are completely unreasonable
Yêu cầu của anh ta hoàn toàn vô lý |
Yêu cầu của anh ta hoàn toàn vô lý |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The job was beginning to make unreasonable demands on his free time.
Công việc bắt đầu đặt ra những đòi hỏi vô lý đối với thời gian rảnh của anh ấy. |
Công việc bắt đầu đặt ra những đòi hỏi vô lý đối với thời gian rảnh của anh ấy. | |
| 2 |
The fees they charge are not unreasonable.
Các khoản phí họ thu không phải là vô lý. |
Các khoản phí họ thu không phải là vô lý. | |
| 3 |
He was being totally unreasonable about it.
Anh ấy hoàn toàn vô lý về chuyện đó. |
Anh ấy hoàn toàn vô lý về chuyện đó. | |
| 4 |
It would be unreasonable to expect somebody to come at such short notice.
Sẽ là vô lý nếu mong ai đó đến khi được báo trước gấp như vậy. |
Sẽ là vô lý nếu mong ai đó đến khi được báo trước gấp như vậy. | |
| 5 |
I find her a bit unreasonable at times.
Đôi khi tôi thấy cô ấy hơi vô lý. |
Đôi khi tôi thấy cô ấy hơi vô lý. | |
| 6 |
This clause in the contract was held to be unreasonable.
Điều khoản này trong hợp đồng bị cho là vô lý. |
Điều khoản này trong hợp đồng bị cho là vô lý. | |
| 7 |
It seems to be government policy to keep the exchange rate at an unreasonable level.
Dường như chính sách của chính phủ là giữ tỷ giá hối đoái ở mức không hợp lý. |
Dường như chính sách của chính phủ là giữ tỷ giá hối đoái ở mức không hợp lý. |