Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

unprecedentedly là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ unprecedentedly trong tiếng Anh

unprecedentedly /ʌnˈprɛsɪˌdɛntɪdli/
- Trạng từ : Một cách chưa từng có

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "unprecedentedly"

1 unprecedented
Phiên âm: /ʌnˈprɛsɪˌdɛntɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Chưa từng có tiền lệ Ngữ cảnh: Dùng báo chí/học thuật

Ví dụ:

Unprecedented growth occurred

Tăng trưởng chưa từng có xảy ra

2 unprecedentedly
Phiên âm: /ʌnˈprɛsɪˌdɛntɪdli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách chưa từng có Ngữ cảnh: Dùng nhấn mạnh

Ví dụ:

Prices rose unprecedentedly

Giá tăng theo cách chưa từng có

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!