unprecedented: Chưa từng có
Unprecedented là tính từ mô tả điều gì đó chưa từng xảy ra trước đây.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
unprecedented
|
Phiên âm: /ʌnˈprɛsɪˌdɛntɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Chưa từng có tiền lệ | Ngữ cảnh: Dùng báo chí/học thuật |
Ví dụ: Unprecedented growth occurred
Tăng trưởng chưa từng có xảy ra |
Tăng trưởng chưa từng có xảy ra |
| 2 |
2
unprecedentedly
|
Phiên âm: /ʌnˈprɛsɪˌdɛntɪdli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách chưa từng có | Ngữ cảnh: Dùng nhấn mạnh |
Ví dụ: Prices rose unprecedentedly
Giá tăng theo cách chưa từng có |
Giá tăng theo cách chưa từng có |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The situation is unprecedented in modern times.
Tình huống chưa từng có trong thời hiện đại. |
Tình huống chưa từng có trong thời hiện đại. | |
| 2 |
There were unprecedented scenes of violence in the city’s main square.
Có những cảnh bạo lực chưa từng có tại quảng trường chính của thành phố. |
Có những cảnh bạo lực chưa từng có tại quảng trường chính của thành phố. | |
| 3 |
The situation is unprecedented in modern times.
Tình huống chưa từng có trong thời hiện đại. |
Tình huống chưa từng có trong thời hiện đại. | |
| 4 |
There were unprecedented scenes of violence in the city’s main square.
Có những cảnh bạo lực chưa từng có tại quảng trường chính của thành phố. |
Có những cảnh bạo lực chưa từng có tại quảng trường chính của thành phố. |