unpack: Mở hành lý; tháo dỡ
Unpack là động từ chỉ việc lấy đồ ra khỏi vali, túi, hộp hoặc tháo dỡ hàng hóa.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
pack
|
Phiên âm: /pæk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đóng gói, xếp đồ | Ngữ cảnh: Chuẩn bị hành lý/hộp hàng |
Ví dụ: I need to pack my suitcase
Tôi cần sắp hành lý |
Tôi cần sắp hành lý |
| 2 |
2
pack
|
Phiên âm: /pæk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bó/gói; bầy (sói) | Ngữ cảnh: Vật được gói; nhóm động vật |
Ví dụ: A pack of wolves howled
Một bầy sói tru lên |
Một bầy sói tru lên |
| 3 |
3
packed
|
Phiên âm: /pækt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đông nghịt; đầy chật | Ngữ cảnh: Nơi/xe cộ chật kín người hoặc đồ |
Ví dụ: The train was packed
Tàu chật kín người |
Tàu chật kín người |
| 4 |
4
packing
|
Phiên âm: /ˈpækɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/V-ing | Nghĩa: Việc đóng gói; vật liệu lót | Ngữ cảnh: Quá trình đóng gói; vật liệu bảo vệ |
Ví dụ: The packing took hours
Việc đóng gói mất hàng giờ |
Việc đóng gói mất hàng giờ |
| 5 |
5
unpack
|
Phiên âm: /ʌnˈpæk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Mở gói, tháo đồ | Ngữ cảnh: Sau khi nhận hàng/đi đường về |
Ví dụ: She unpacked her bags
Cô ấy mở hành lý |
Cô ấy mở hành lý |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I unpacked my bags as soon as I arrived.
Tôi mở hành lý ra ngay khi đến nơi. |
Tôi mở hành lý ra ngay khi đến nơi. | |
| 2 |
She unpacked all the clothes she needed and left the rest in the case.
Cô ấy lấy ra tất cả quần áo cần dùng và để phần còn lại trong va li. |
Cô ấy lấy ra tất cả quần áo cần dùng và để phần còn lại trong va li. | |
| 3 |
She went to her room to unpack.
Cô ấy về phòng để mở hành lý. |
Cô ấy về phòng để mở hành lý. | |
| 4 |
He tried to unpack a theory.
Anh ấy cố phân tích một lý thuyết. |
Anh ấy cố phân tích một lý thuyết. |