Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

unpack là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ unpack trong tiếng Anh

unpack /ʌnˈpæk/
- adjective : mở kiện hàng, giải nén

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

unpack: Mở hành lý; tháo dỡ

Unpack là động từ chỉ việc lấy đồ ra khỏi vali, túi, hộp hoặc tháo dỡ hàng hóa.

  • She unpacked her clothes after arriving at the hotel. (Cô ấy mở hành lý lấy quần áo ra sau khi đến khách sạn.)
  • He unpacked the groceries from the bags. (Anh ấy lấy thực phẩm ra khỏi túi.)
  • I need time to unpack my thoughts. (Tôi cần thời gian để sắp xếp lại suy nghĩ của mình.)

Bảng biến thể từ "unpack"

1 pack
Phiên âm: /pæk/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đóng gói, xếp đồ Ngữ cảnh: Chuẩn bị hành lý/hộp hàng

Ví dụ:

I need to pack my suitcase

Tôi cần sắp hành lý

2 pack
Phiên âm: /pæk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bó/gói; bầy (sói) Ngữ cảnh: Vật được gói; nhóm động vật

Ví dụ:

A pack of wolves howled

Một bầy sói tru lên

3 packed
Phiên âm: /pækt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đông nghịt; đầy chật Ngữ cảnh: Nơi/xe cộ chật kín người hoặc đồ

Ví dụ:

The train was packed

Tàu chật kín người

4 packing
Phiên âm: /ˈpækɪŋ/ Loại từ: Danh từ/V-ing Nghĩa: Việc đóng gói; vật liệu lót Ngữ cảnh: Quá trình đóng gói; vật liệu bảo vệ

Ví dụ:

The packing took hours

Việc đóng gói mất hàng giờ

5 unpack
Phiên âm: /ʌnˈpæk/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Mở gói, tháo đồ Ngữ cảnh: Sau khi nhận hàng/đi đường về

Ví dụ:

She unpacked her bags

Cô ấy mở hành lý

Danh sách câu ví dụ:

I unpacked my bags as soon as I arrived.

Tôi mở hành lý ra ngay khi đến nơi.

Ôn tập Lưu sổ

She unpacked all the clothes she needed and left the rest in the case.

Cô ấy lấy ra tất cả quần áo cần dùng và để phần còn lại trong va li.

Ôn tập Lưu sổ

She went to her room to unpack.

Cô ấy về phòng để mở hành lý.

Ôn tập Lưu sổ

He tried to unpack a theory.

Anh ấy cố phân tích một lý thuyết.

Ôn tập Lưu sổ